Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2054

Tháng 4 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất) kéo dài từ 8/5/2054 đến 5/6/2054 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2054

30/5/2054Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2054Đại CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2054Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2054Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/6/2054Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2054Đại CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/5/2054Đại CátThứ Ba · 19 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/5/2054CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2054

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/5/2054Thứ Sáumùng 1Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
9/5/2054Thứ Bảymùng 2Canh TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
10/5/2054Chủ Nhậtmùng 3Tân HợiPháMãoBình Hòa
11/5/2054Thứ Haimùng 4Nhâm TýNguyTấtHung
12/5/2054Thứ Bamùng 5Quý SửuThànhChủyCát
13/5/2054Thứ Tưmùng 6Giáp DầnThuSâmCát
14/5/2054Thứ Nămmùng 7Ất MãoKhaiTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/5/2054Thứ Sáumùng 8Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
16/5/2054Thứ Bảymùng 9Đinh TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
17/5/2054Chủ Nhậtmùng 10Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
18/5/2054Thứ Hai11Kỷ MùiMãnTrươngĐại Cát
19/5/2054Thứ Ba12Canh ThânBìnhDựcBình Hòa
20/5/2054Thứ Tư13Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
21/5/2054Thứ Năm14Nhâm TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
22/5/2054Thứ Sáu15Quý HợiPháCangĐại Hung
23/5/2054Thứ Bảy16Giáp TýNguyĐêĐại Hung
24/5/2054Chủ Nhật17Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
25/5/2054Thứ Hai18Bính DầnThuTâmBình Hòa
26/5/2054Thứ Ba19Đinh MãoKhaiĐại Cát
27/5/2054Thứ Tư20Mậu ThìnBếHung
28/5/2054Thứ Năm21Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
29/5/2054Thứ Sáu22Canh NgọTrừNgưuĐại Cát
30/5/2054Thứ Bảy23Tân MùiMãnNữĐại Cát
31/5/2054Chủ Nhật24Nhâm ThânBìnhĐại Hung
1/6/2054Thứ Hai25Quý DậuĐịnhNguyĐại Hung
2/6/2054Thứ Ba26Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
3/6/2054Thứ Tư27Ất HợiPháBíchHung
4/6/2054Thứ Năm28Bính TýNguyKhuêĐại Hung
5/6/2054Thứ Sáu29Đinh SửuThànhLâuĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.