Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 4 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 1/5/2003 đến 30/5/2003 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2003

28/5/2003Đại CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2003Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/5/2003Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/5/2003Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2003Đại CátThứ Năm · 22 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/2003CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/5/2003CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2003CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/5/2003Thứ Nămmùng 1Giáp TuấtPháGiácĐại HungSát Chủ Dương
2/5/2003Thứ Sáumùng 2Ất HợiNguyCangHung
3/5/2003Thứ Bảymùng 3Bính TýThànhĐêBình Hòa
4/5/2003Chủ Nhậtmùng 4Đinh SửuThuPhòngCát
5/5/2003Thứ Haimùng 5Mậu DầnKhaiTâmCát
6/5/2003Thứ Bamùng 6Kỷ MãoBếHung
7/5/2003Thứ Tưmùng 7Canh ThìnBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/5/2003Thứ Nămmùng 8Tân TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
9/5/2003Thứ Sáumùng 9Nhâm NgọTrừNgưuBình Hòa
10/5/2003Thứ Bảymùng 10Quý MùiMãnNữCát
11/5/2003Chủ Nhật11Giáp ThânBìnhĐại Hung
12/5/2003Thứ Hai12Ất DậuĐịnhNguyĐại Hung
13/5/2003Thứ Ba13Bính TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2003Thứ Tư14Đinh HợiPháBíchHung
15/5/2003Thứ Năm15Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
16/5/2003Thứ Sáu16Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
17/5/2003Thứ Bảy17Canh DầnThuVịĐại Cát
18/5/2003Chủ Nhật18Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
19/5/2003Thứ Hai19Nhâm ThìnBếTấtHung
20/5/2003Thứ Ba20Quý TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
21/5/2003Thứ Tư21Giáp NgọTrừSâmCát
22/5/2003Thứ Năm22Ất MùiMãnTỉnhĐại Cát
23/5/2003Thứ Sáu23Bính ThânBìnhQuỷĐại Hung
24/5/2003Thứ Bảy24Đinh DậuĐịnhLiễuHung
25/5/2003Chủ Nhật25Mậu TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2003Thứ Hai26Kỷ HợiPháTrươngHung
27/5/2003Thứ Ba27Canh TýNguyDựcBình Hòa
28/5/2003Thứ Tư28Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
29/5/2003Thứ Năm29Nhâm DầnThuGiácCát
30/5/2003Thứ Sáu30Quý MãoKhaiCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.