Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 3 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 2/4/2003 đến 30/4/2003 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2003

9/4/2003Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/4/2003Đại CátThứ Ba · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/2003Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/4/2003Đại CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/2003CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/4/2003CátThứ Ba · 14 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/2003CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/4/2003CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/4/2003Thứ Tưmùng 1Ất TỵMãnChẩnCát
3/4/2003Thứ Nămmùng 2Bính NgọBìnhGiácBình Hòa
4/4/2003Thứ Sáumùng 3Đinh MùiĐịnhCangBình Hòa
5/4/2003Thứ Bảymùng 4Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
6/4/2003Chủ Nhậtmùng 5Kỷ DậuChấpPhòngHung
7/4/2003Thứ Haimùng 6Canh TuấtPháTâmĐại Hung
8/4/2003Thứ Bamùng 7Tân HợiNguyĐại HungThụ Tử
9/4/2003Thứ Tưmùng 8Nhâm TýThànhĐại Cát
10/4/2003Thứ Nămmùng 9Quý SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/2003Thứ Sáumùng 10Giáp DầnKhaiNgưuCát
12/4/2003Thứ Bảy11Ất MãoBếNữĐại Hung
13/4/2003Chủ Nhật12Bính ThìnKiếnCát
14/4/2003Thứ Hai13Đinh TỵTrừNguyHung
15/4/2003Thứ Ba14Mậu NgọMãnThấtCát
16/4/2003Thứ Tư15Kỷ MùiBìnhBíchHung
17/4/2003Thứ Năm16Canh ThânĐịnhKhuêHung
18/4/2003Thứ Sáu17Tân DậuChấpLâuHung
19/4/2003Thứ Bảy18Nhâm TuấtPháVịĐại Cát
20/4/2003Chủ Nhật19Quý HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
21/4/2003Thứ Hai20Giáp TýThànhTấtCát
22/4/2003Thứ Ba21Ất SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
23/4/2003Thứ Tư22Bính DầnKhaiSâmĐại Cát
24/4/2003Thứ Năm23Đinh MãoBếTỉnhHung
25/4/2003Thứ Sáu24Mậu ThìnKiếnQuỷCát
26/4/2003Thứ Bảy25Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
27/4/2003Chủ Nhật26Canh NgọMãnTinhBình Hòa
28/4/2003Thứ Hai27Tân MùiBìnhTrươngHung
29/4/2003Thứ Ba28Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
30/4/2003Thứ Tư29Quý DậuChấpChẩnHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.