Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2001

Tháng 4 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ) kéo dài từ 23/4/2001 đến 22/5/2001 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2001

8/5/2001Đại CátThứ Ba · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/5/2001Đại CátThứ Năm · 11 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/2001Đại CátThứ Hai · 15 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/4/2001Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/5/2001Đại CátThứ Tư · 24 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/2001CátThứ Bảy · 27 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/4/2001CátThứ Tư · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/5/2001CátThứ Ba · 23 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2001

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/4/2001Thứ Haimùng 1Bính ThìnKiếnTấtĐại Cát
24/4/2001Thứ Bamùng 2Đinh TỵTrừChủyĐại HungThụ Tử
25/4/2001Thứ Tưmùng 3Mậu NgọMãnSâmCát
26/4/2001Thứ Nămmùng 4Kỷ MùiBìnhTỉnhHung
27/4/2001Thứ Sáumùng 5Canh ThânĐịnhQuỷBình Hòa
28/4/2001Thứ Bảymùng 6Tân DậuChấpLiễuĐại Hung
29/4/2001Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TuấtPháTinhĐại HungSát Chủ Dương
30/4/2001Thứ Haimùng 8Quý HợiNguyTrươngBình Hòa
1/5/2001Thứ Bamùng 9Giáp TýThànhDựcCát
2/5/2001Thứ Tưmùng 10Ất SửuThuChẩnCát
3/5/2001Thứ Năm11Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
4/5/2001Thứ Sáu12Đinh MãoBếCangĐại Hung
5/5/2001Thứ Bảy13Mậu ThìnKiếnĐêBình Hòa
6/5/2001Chủ Nhật14Kỷ TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
7/5/2001Thứ Hai15Canh NgọTrừTâmĐại Cát
8/5/2001Thứ Ba16Tân MùiMãnĐại Cát
9/5/2001Thứ Tư17Nhâm ThânBìnhHung
10/5/2001Thứ Năm18Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
11/5/2001Thứ Sáu19Giáp TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
12/5/2001Thứ Bảy20Ất HợiPháNữĐại Hung
13/5/2001Chủ Nhật21Bính TýNguyĐại Hung
14/5/2001Thứ Hai22Đinh SửuThànhNguyCát
15/5/2001Thứ Ba23Mậu DầnThuThấtCát
16/5/2001Thứ Tư24Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
17/5/2001Thứ Năm25Canh ThìnBếKhuêHung
18/5/2001Thứ Sáu26Tân TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
19/5/2001Thứ Bảy27Nhâm NgọTrừVịCát
20/5/2001Chủ Nhật28Quý MùiMãnMãoCát
21/5/2001Thứ Hai29Giáp ThânBìnhTấtHung
22/5/2001Thứ Ba30Ất DậuĐịnhChủyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.