Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1969

Tháng 4 âm lịch năm 1969 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 16/5/1969 đến 14/6/1969 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1969

16/5/1969Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/5/1969Đại CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/1969Đại CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/5/1969Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/1969Đại CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/1969Đại CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/1969Đại CátThứ Năm · 28 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/1969CátThứ Bảy · 16 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1969

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/5/1969Thứ Sáumùng 1Tân MãoKhaiCangĐại Cát
17/5/1969Thứ Bảymùng 2Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
18/5/1969Chủ Nhậtmùng 3Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
19/5/1969Thứ Haimùng 4Giáp NgọTrừTâmBình Hòa
20/5/1969Thứ Bamùng 5Ất MùiMãnĐại Cát
21/5/1969Thứ Tưmùng 6Bính ThânBìnhHung
22/5/1969Thứ Nămmùng 7Đinh DậuĐịnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/5/1969Thứ Sáumùng 8Mậu TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
24/5/1969Thứ Bảymùng 9Kỷ HợiPháNữĐại Hung
25/5/1969Chủ Nhậtmùng 10Canh TýNguyBình Hòa
26/5/1969Thứ Hai11Tân SửuThànhNguyĐại Cát
27/5/1969Thứ Ba12Nhâm DầnThuThấtCát
28/5/1969Thứ Tư13Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
29/5/1969Thứ Năm14Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
30/5/1969Thứ Sáu15Ất TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
31/5/1969Thứ Bảy16Bính NgọTrừVịCát
1/6/1969Chủ Nhật17Đinh MùiMãnMãoCát
2/6/1969Thứ Hai18Mậu ThânBìnhTấtHung
3/6/1969Thứ Ba19Kỷ DậuĐịnhChủyHung
4/6/1969Thứ Tư20Canh TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
5/6/1969Thứ Năm21Tân HợiPháTỉnhCát
6/6/1969Thứ Sáu22Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
7/6/1969Thứ Bảy23Quý SửuNguyLiễuHung
8/6/1969Chủ Nhật24Giáp DầnThànhTinhCát
9/6/1969Thứ Hai25Ất MãoThuTrươngĐại Cát
10/6/1969Thứ Ba26Bính ThìnKhaiDựcĐại Cát
11/6/1969Thứ Tư27Đinh TỵBếChẩnĐại HungThụ Tử
12/6/1969Thứ Năm28Mậu NgọKiếnGiácĐại Cát
13/6/1969Thứ Sáu29Kỷ MùiTrừCangHung
14/6/1969Thứ Bảy30Canh ThânMãnĐêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.