Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1969

Tháng 3 âm lịch năm 1969 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 17/4/1969 đến 15/5/1969 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1969

27/4/1969Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/1969Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/5/1969Đại CátThứ Năm · 29 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/4/1969Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/4/1969Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/5/1969Đại CátThứ Ba · 20 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Chủy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/1969Đại CátThứ Năm · 22 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/1969Đại CátThứ Hai · 19 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1969

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/4/1969Thứ Nămmùng 1Nhâm TuấtPháGiácĐại Cát
18/4/1969Thứ Sáumùng 2Quý HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
19/4/1969Thứ Bảymùng 3Giáp TýThànhĐêBình Hòa
20/4/1969Chủ Nhậtmùng 4Ất SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
21/4/1969Thứ Haimùng 5Bính DầnKhaiTâmCát
22/4/1969Thứ Bamùng 6Đinh MãoBếHung
23/4/1969Thứ Tưmùng 7Mậu ThìnKiếnĐại Cát
24/4/1969Thứ Nămmùng 8Kỷ TỵTrừĐẩuCát
25/4/1969Thứ Sáumùng 9Canh NgọMãnNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/4/1969Thứ Bảymùng 10Tân MùiBìnhNữĐại Hung
27/4/1969Chủ Nhật11Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
28/4/1969Thứ Hai12Quý DậuChấpNguyĐại Hung
29/4/1969Thứ Ba13Giáp TuấtPháThấtHung
30/4/1969Thứ Tư14Ất HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
1/5/1969Thứ Năm15Bính TýThànhKhuêBình Hòa
2/5/1969Thứ Sáu16Đinh SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
3/5/1969Thứ Bảy17Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
4/5/1969Chủ Nhật18Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
5/5/1969Thứ Hai19Canh ThìnKiếnTấtĐại Cát
6/5/1969Thứ Ba20Tân TỵKiếnChủyĐại Cát
7/5/1969Thứ Tư21Nhâm NgọTrừSâmCát
8/5/1969Thứ Năm22Quý MùiMãnTỉnhĐại Cát
9/5/1969Thứ Sáu23Giáp ThânBìnhQuỷĐại Hung
10/5/1969Thứ Bảy24Ất DậuĐịnhLiễuHung
11/5/1969Chủ Nhật25Bính TuấtChấpTinhĐại Hung
12/5/1969Thứ Hai26Đinh HợiPháTrươngĐại HungThụ Tử
13/5/1969Thứ Ba27Mậu TýNguyDựcĐại Hung
14/5/1969Thứ Tư28Kỷ SửuThànhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
15/5/1969Thứ Năm29Canh DầnThuGiácĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.