Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1905

Tháng 4 âm lịch năm 1905 (Ất Tỵ) kéo dài từ 4/5/1905 đến 2/6/1905 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1905

1/6/1905Đại CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/1905Đại CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/5/1905Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/1905Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/1905Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1905Đại CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/5/1905CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/5/1905CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1905

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/5/1905Thứ Nămmùng 1Quý MãoBếTỉnhHung
5/5/1905Thứ Sáumùng 2Giáp ThìnKiếnQuỷCát
6/5/1905Thứ Bảymùng 3Ất TỵTrừLiễuĐại Hung — Thụ Tử
7/5/1905Chủ Nhậtmùng 4Bính NgọTrừTinhBình Hòa
8/5/1905Thứ Haimùng 5Đinh MùiMãnTrươngĐại Cát
9/5/1905Thứ Bamùng 6Mậu ThânBìnhDựcĐại Hung
10/5/1905Thứ Tưmùng 7Kỷ DậuĐịnhChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/5/1905Thứ Nămmùng 8Canh TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/5/1905Thứ Sáumùng 9Tân HợiPháCangBình Hòa
13/5/1905Thứ Bảymùng 10Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
14/5/1905Chủ Nhật11Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
15/5/1905Thứ Hai12Giáp DầnThuTâmBình Hòa
16/5/1905Thứ Ba13Ất MãoKhaiVĩĐại Cát
17/5/1905Thứ Tư14Bính ThìnBếCơHung
18/5/1905Thứ Năm15Đinh TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
19/5/1905Thứ Sáu16Mậu NgọTrừNgưuBình Hòa
20/5/1905Thứ Bảy17Kỷ MùiMãnNữCát
21/5/1905Chủ Nhật18Canh ThânBìnhHưBình Hòa
22/5/1905Thứ Hai19Tân DậuĐịnhNguyBình Hòa
23/5/1905Thứ Ba20Nhâm TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/5/1905Thứ Tư21Quý HợiPháBíchHung
25/5/1905Thứ Năm22Giáp TýNguyKhuêĐại Hung
26/5/1905Thứ Sáu23Ất SửuThànhLâuĐại Cát
27/5/1905Thứ Bảy24Bính DầnThuVịCát
28/5/1905Chủ Nhật25Đinh MãoKhaiMãoCát
29/5/1905Thứ Hai26Mậu ThìnBếTấtHung
30/5/1905Thứ Ba27Kỷ TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
31/5/1905Thứ Tư28Canh NgọTrừSâmĐại Cát
1/6/1905Thứ Năm29Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
2/6/1905Thứ Sáu30Nhâm ThânBìnhQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.