Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1905

Tháng 3 âm lịch năm 1905 (Ất Tỵ) kéo dài từ 5/4/1905 đến 3/5/1905 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1905

3/5/1905Đại CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/4/1905Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/4/1905Đại CátThứ Tư · 15 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/4/1905CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/4/1905CátThứ Sáu · 17 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/1905CátThứ Ba · 21 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/5/1905CátThứ Hai · 27 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/1905CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1905

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/4/1905Thứ Tưmùng 1Giáp TuấtNguySâmCát
6/4/1905Thứ Nămmùng 2Ất HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
7/4/1905Thứ Sáumùng 3Bính TýThànhQuỷCát
8/4/1905Thứ Bảymùng 4Đinh SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/4/1905Chủ Nhậtmùng 5Mậu DầnKhaiTinhCát
10/4/1905Thứ Haimùng 6Kỷ MãoBếTrươngHung
11/4/1905Thứ Bamùng 7Canh ThìnKiếnDựcCát
12/4/1905Thứ Tưmùng 8Tân TỵTrừChẩnCát
13/4/1905Thứ Nămmùng 9Nhâm NgọMãnGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/4/1905Thứ Sáumùng 10Quý MùiBìnhCangĐại Hung
15/4/1905Thứ Bảy11Giáp ThânĐịnhĐêHung
16/4/1905Chủ Nhật12Ất DậuChấpPhòngHung
17/4/1905Thứ Hai13Bính TuấtPháTâmĐại Hung
18/4/1905Thứ Ba14Đinh HợiNguyVĩĐại Hung — Thụ Tử
19/4/1905Thứ Tư15Mậu TýThànhCơĐại Cát
20/4/1905Thứ Năm16Kỷ SửuThuĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/4/1905Thứ Sáu17Canh DầnKhaiNgưuCát
22/4/1905Thứ Bảy18Tân MãoBếNữĐại Hung
23/4/1905Chủ Nhật19Nhâm ThìnKiếnHưĐại Cát
24/4/1905Thứ Hai20Quý TỵTrừNguyHung
25/4/1905Thứ Ba21Giáp NgọMãnThấtCát
26/4/1905Thứ Tư22Ất MùiBìnhBíchHung
27/4/1905Thứ Năm23Bính ThânĐịnhKhuêHung
28/4/1905Thứ Sáu24Đinh DậuChấpLâuHung
29/4/1905Thứ Bảy25Mậu TuấtPháVịHung
30/4/1905Chủ Nhật26Kỷ HợiNguyMãoĐại Hung — Thụ Tử
1/5/1905Thứ Hai27Canh TýThànhTấtCát
2/5/1905Thứ Ba28Tân SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/5/1905Thứ Tư29Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.