Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 3 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 17/4/2140 đến 15/5/2140 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2140

30/4/2140Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/2140Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/5/2140Đại CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/5/2140Đại CátThứ Tư · 18 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/2140CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/5/2140CátThứ Hai · 23 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Nguy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2140CátThứ Ba · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/4/2140CátThứ Ba · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/4/2140Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MùiBìnhMãoĐại Hung
18/4/2140Thứ Haimùng 2Canh ThânĐịnhTấtCát
19/4/2140Thứ Bamùng 3Tân DậuChấpChủyĐại Hung
20/4/2140Thứ Tưmùng 4Nhâm TuấtPháSâmĐại Cát
21/4/2140Thứ Nămmùng 5Quý HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
22/4/2140Thứ Sáumùng 6Giáp TýThànhQuỷCát
23/4/2140Thứ Bảymùng 7Ất SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/4/2140Chủ Nhậtmùng 8Bính DầnKhaiTinhCát
25/4/2140Thứ Haimùng 9Đinh MãoBếTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/4/2140Thứ Bamùng 10Mậu ThìnKiếnDựcCát
27/4/2140Thứ Tư11Kỷ TỵTrừChẩnCát
28/4/2140Thứ Năm12Canh NgọMãnGiácCát
29/4/2140Thứ Sáu13Tân MùiBìnhCangĐại Hung
30/4/2140Thứ Bảy14Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
1/5/2140Chủ Nhật15Quý DậuChấpPhòngHung
2/5/2140Thứ Hai16Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
3/5/2140Thứ Ba17Ất HợiNguyVĩĐại Hung — Thụ Tử
4/5/2140Thứ Tư18Bính TýThànhCơĐại Cát
5/5/2140Thứ Năm19Đinh SửuThuĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/5/2140Thứ Sáu20Mậu DầnThuNgưuBình Hòa
7/5/2140Thứ Bảy21Kỷ MãoKhaiNữCát
8/5/2140Chủ Nhật22Canh ThìnBếHưBình Hòa
9/5/2140Thứ Hai23Tân TỵKiếnNguyCát
10/5/2140Thứ Ba24Nhâm NgọTrừThấtCát
11/5/2140Thứ Tư25Quý MùiMãnBíchĐại Cát
12/5/2140Thứ Năm26Giáp ThânBìnhKhuêĐại Hung
13/5/2140Thứ Sáu27Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
14/5/2140Thứ Bảy28Bính TuấtChấpVịHung
15/5/2140Chủ Nhật29Đinh HợiPháMãoĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.