Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 2 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 19/3/2140 đến 16/4/2140 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2140

10/4/2140Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/2140Đại CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/3/2140Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/2140Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/4/2140CátThứ Bảy · 29 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/2140CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/3/2140CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/2140CátThứ Sáu · 14 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/3/2140Thứ Bảymùng 1Canh DầnBếVịHung
20/3/2140Chủ Nhậtmùng 2Tân MãoKiếnMãoCát
21/3/2140Thứ Haimùng 3Nhâm ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
22/3/2140Thứ Bamùng 4Quý TỵMãnChủyBình Hòa
23/3/2140Thứ Tưmùng 5Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
24/3/2140Thứ Nămmùng 6Ất MùiĐịnhTỉnhCát
25/3/2140Thứ Sáumùng 7Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
26/3/2140Thứ Bảymùng 8Đinh DậuPháLiễuĐại Hung
27/3/2140Chủ Nhậtmùng 9Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
28/3/2140Thứ Haimùng 10Kỷ HợiThànhTrươngĐại Cát
29/3/2140Thứ Ba11Canh TýThuDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/3/2140Thứ Tư12Tân SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/3/2140Thứ Năm13Nhâm DầnBếGiácHung
1/4/2140Thứ Sáu14Quý MãoKiếnCangCát
2/4/2140Thứ Bảy15Giáp ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
3/4/2140Chủ Nhật16Ất TỵMãnPhòngCát
4/4/2140Thứ Hai17Bính NgọBìnhTâmHung
5/4/2140Thứ Ba18Đinh MùiBìnhVĩHung
6/4/2140Thứ Tư19Mậu ThânĐịnhCơCát
7/4/2140Thứ Năm20Kỷ DậuChấpĐẩuHung
8/4/2140Thứ Sáu21Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
9/4/2140Thứ Bảy22Tân HợiNguyNữHung
10/4/2140Chủ Nhật23Nhâm TýThànhHưĐại Cát
11/4/2140Thứ Hai24Quý SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/4/2140Thứ Ba25Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
13/4/2140Thứ Tư26Ất MãoBếBíchHung
14/4/2140Thứ Năm27Bính ThìnKiếnKhuêĐại Hung — Thụ Tử
15/4/2140Thứ Sáu28Đinh TỵTrừLâuCát
16/4/2140Thứ Bảy29Mậu NgọMãnVịCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.