Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 3 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 17/4/2083 đến 16/5/2083 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2083

29/4/2083Đại CátThứ Năm · 13 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/2083Đại CátThứ Tư · 19 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/5/2083Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2083Đại CátThứ Hai · 24 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/4/2083Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/2083Đại CátThứ Năm · 20 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/4/2083CátThứ Hai · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/4/2083CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/4/2083Thứ Bảymùng 1Canh ThânĐịnhĐêHung
18/4/2083Chủ Nhậtmùng 2Tân DậuChấpPhòngHung
19/4/2083Thứ Haimùng 3Nhâm TuấtPháTâmCát
20/4/2083Thứ Bamùng 4Quý HợiNguyĐại HungThụ Tử
21/4/2083Thứ Tưmùng 5Giáp TýThànhĐại Cát
22/4/2083Thứ Nămmùng 6Ất SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
23/4/2083Thứ Sáumùng 7Bính DầnKhaiNgưuCát
24/4/2083Thứ Bảymùng 8Đinh MãoBếNữĐại Hung
25/4/2083Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThìnKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/4/2083Thứ Haimùng 10Kỷ TỵTrừNguyHung
27/4/2083Thứ Ba11Canh NgọMãnThấtCát
28/4/2083Thứ Tư12Tân MùiBìnhBíchHung
29/4/2083Thứ Năm13Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
30/4/2083Thứ Sáu14Quý DậuChấpLâuHung
1/5/2083Thứ Bảy15Giáp TuấtPháVịHung
2/5/2083Chủ Nhật16Ất HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
3/5/2083Thứ Hai17Bính TýThànhTấtCát
4/5/2083Thứ Ba18Đinh SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
5/5/2083Thứ Tư19Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát
6/5/2083Thứ Năm20Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
7/5/2083Thứ Sáu21Canh ThìnBếQuỷBình Hòa
8/5/2083Thứ Bảy22Tân TỵKiếnLiễuĐại Cát
9/5/2083Chủ Nhật23Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
10/5/2083Thứ Hai24Quý MùiMãnTrươngĐại Cát
11/5/2083Thứ Ba25Giáp ThânBìnhDựcĐại Hung
12/5/2083Thứ Tư26Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
13/5/2083Thứ Năm27Bính TuấtChấpGiácHung
14/5/2083Thứ Sáu28Đinh HợiPháCangĐại HungThụ Tử
15/5/2083Thứ Bảy29Mậu TýNguyĐêĐại Hung
16/5/2083Chủ Nhật30Kỷ SửuThànhPhòngĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.