Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 2 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 18/3/2083 đến 16/4/2083 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2083

9/4/2083Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/2083Đại CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/4/2083CátChủ Nhật · 25 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/3/2083CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/3/2083CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2083CátThứ Hai · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2083CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/2083CátThứ Sáu · 16 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/3/2083Thứ Nămmùng 1Canh DầnBếGiácHung
19/3/2083Thứ Sáumùng 2Tân MãoKiếnCangCát
20/3/2083Thứ Bảymùng 3Nhâm ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
21/3/2083Chủ Nhậtmùng 4Quý TỵMãnPhòngCát
22/3/2083Thứ Haimùng 5Giáp NgọBìnhTâmCát
23/3/2083Thứ Bamùng 6Ất MùiĐịnhCát
24/3/2083Thứ Tưmùng 7Bính ThânChấpHung
25/3/2083Thứ Nămmùng 8Đinh DậuPháĐẩuHung
26/3/2083Thứ Sáumùng 9Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
27/3/2083Thứ Bảymùng 10Kỷ HợiThànhNữCát
28/3/2083Chủ Nhật11Canh TýThuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/3/2083Thứ Hai12Tân SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
30/3/2083Thứ Ba13Nhâm DầnBếThấtHung
31/3/2083Thứ Tư14Quý MãoKiếnBíchĐại Cát
1/4/2083Thứ Năm15Giáp ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
2/4/2083Thứ Sáu16Ất TỵMãnLâuCát
3/4/2083Thứ Bảy17Bính NgọBìnhVịBình Hòa
4/4/2083Chủ Nhật18Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
5/4/2083Thứ Hai19Mậu ThânĐịnhTấtCát
6/4/2083Thứ Ba20Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
7/4/2083Thứ Tư21Canh TuấtPháSâmĐại Hung
8/4/2083Thứ Năm22Tân HợiNguyTỉnhBình Hòa
9/4/2083Thứ Sáu23Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
10/4/2083Thứ Bảy24Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/2083Chủ Nhật25Giáp DầnKhaiTinhCát
12/4/2083Thứ Hai26Ất MãoBếTrươngHung
13/4/2083Thứ Ba27Bính ThìnKiếnDựcĐại HungThụ Tử
14/4/2083Thứ Tư28Đinh TỵTrừChẩnCát
15/4/2083Thứ Năm29Mậu NgọMãnGiácCát
16/4/2083Thứ Sáu30Kỷ MùiBìnhCangĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.