Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 3 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 13/4/2002 đến 11/5/2002 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2002

14/4/2002Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/5/2002Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/2002Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/2002Đại CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/4/2002CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/4/2002CátChủ Nhật · 16 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/2002CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/2002CátThứ Ba · 18 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/4/2002Thứ Bảymùng 1Tân HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
14/4/2002Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TýThànhĐại Cát
15/4/2002Thứ Haimùng 3Quý SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
16/4/2002Thứ Bamùng 4Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
17/4/2002Thứ Tưmùng 5Ất MãoBếBíchHung
18/4/2002Thứ Nămmùng 6Bính ThìnKiếnKhuêBình Hòa
19/4/2002Thứ Sáumùng 7Đinh TỵTrừLâuCát
20/4/2002Thứ Bảymùng 8Mậu NgọMãnVịCát
21/4/2002Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MùiBìnhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/4/2002Thứ Haimùng 10Canh ThânĐịnhTấtCát
23/4/2002Thứ Ba11Tân DậuChấpChủyĐại Hung
24/4/2002Thứ Tư12Nhâm TuấtPháSâmĐại Cát
25/4/2002Thứ Năm13Quý HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
26/4/2002Thứ Sáu14Giáp TýThànhQuỷCát
27/4/2002Thứ Bảy15Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
28/4/2002Chủ Nhật16Bính DầnKhaiTinhCát
29/4/2002Thứ Hai17Đinh MãoBếTrươngHung
30/4/2002Thứ Ba18Mậu ThìnKiếnDựcCát
1/5/2002Thứ Tư19Kỷ TỵTrừChẩnCát
2/5/2002Thứ Năm20Canh NgọMãnGiácCát
3/5/2002Thứ Sáu21Tân MùiBìnhCangĐại Hung
4/5/2002Thứ Bảy22Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
5/5/2002Chủ Nhật23Quý DậuChấpPhòngHung
6/5/2002Thứ Hai24Giáp TuấtChấpTâmĐại Hung
7/5/2002Thứ Ba25Ất HợiPháĐại HungThụ Tử
8/5/2002Thứ Tư26Bính TýNguyHung
9/5/2002Thứ Năm27Đinh SửuThànhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
10/5/2002Thứ Sáu28Mậu DầnThuNgưuBình Hòa
11/5/2002Thứ Bảy29Kỷ MãoKhaiNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.