Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 2 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 14/3/2002 đến 12/4/2002 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2002

20/3/2002Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2002Đại CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/4/2002Đại CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/2002CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2002CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/4/2002CátThứ Sáu · 23 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/4/2002CátChủ Nhật · 25 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/2002CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/3/2002Thứ Nămmùng 1Tân TỵMãnĐẩuCát
15/3/2002Thứ Sáumùng 2Nhâm NgọBìnhNgưuHung
16/3/2002Thứ Bảymùng 3Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
17/3/2002Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThânChấpHung
18/3/2002Thứ Haimùng 5Ất DậuPháNguyĐại Hung
19/3/2002Thứ Bamùng 6Bính TuấtNguyThấtHung
20/3/2002Thứ Tưmùng 7Đinh HợiThànhBíchĐại Cát
21/3/2002Thứ Nămmùng 8Mậu TýThuKhuêBình Hòa
22/3/2002Thứ Sáumùng 9Kỷ SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
23/3/2002Thứ Bảymùng 10Canh DầnBếVịHung
24/3/2002Chủ Nhật11Tân MãoKiếnMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/3/2002Thứ Hai12Nhâm ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
26/3/2002Thứ Ba13Quý TỵMãnChủyBình Hòa
27/3/2002Thứ Tư14Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
28/3/2002Thứ Năm15Ất MùiĐịnhTỉnhCát
29/3/2002Thứ Sáu16Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
30/3/2002Thứ Bảy17Đinh DậuPháLiễuĐại Hung
31/3/2002Chủ Nhật18Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
1/4/2002Thứ Hai19Kỷ HợiThànhTrươngĐại Cát
2/4/2002Thứ Ba20Canh TýThuDựcCát
3/4/2002Thứ Tư21Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
4/4/2002Thứ Năm22Nhâm DầnBếGiácHung
5/4/2002Thứ Sáu23Quý MãoKiếnCangCát
6/4/2002Thứ Bảy24Giáp ThìnKiếnĐêĐại HungThụ Tử
7/4/2002Chủ Nhật25Ất TỵTrừPhòngCát
8/4/2002Thứ Hai26Bính NgọMãnTâmBình Hòa
9/4/2002Thứ Ba27Đinh MùiBìnhHung
10/4/2002Thứ Tư28Mậu ThânĐịnhCát
11/4/2002Thứ Năm29Kỷ DậuChấpĐẩuHung
12/4/2002Thứ Sáu30Canh TuấtPháNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.