Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1978

Tháng 3 âm lịch năm 1978 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 7/4/1978 đến 6/5/1978 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1978

10/4/1978Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/1978Đại CátThứ Năm · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/4/1978Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/1978Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/5/1978Đại CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/1978Đại CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/4/1978CátChủ Nhật · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/4/1978CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1978

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/4/1978Thứ Sáumùng 1Kỷ HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
8/4/1978Thứ Bảymùng 2Canh TýThànhĐêBình Hòa
9/4/1978Chủ Nhậtmùng 3Tân SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
10/4/1978Thứ Haimùng 4Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
11/4/1978Thứ Bamùng 5Quý MãoBếHung
12/4/1978Thứ Tưmùng 6Giáp ThìnKiếnĐại Cát
13/4/1978Thứ Nămmùng 7Ất TỵTrừĐẩuCát
14/4/1978Thứ Sáumùng 8Bính NgọMãnNgưuBình Hòa
15/4/1978Thứ Bảymùng 9Đinh MùiBìnhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/4/1978Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThânĐịnhBình Hòa
17/4/1978Thứ Hai11Kỷ DậuChấpNguyĐại Hung
18/4/1978Thứ Ba12Canh TuấtPháThấtHung
19/4/1978Thứ Tư13Tân HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
20/4/1978Thứ Năm14Nhâm TýThànhKhuêĐại Cát
21/4/1978Thứ Sáu15Quý SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
22/4/1978Thứ Bảy16Giáp DầnKhaiVịĐại Cát
23/4/1978Chủ Nhật17Ất MãoBếMãoĐại Hung
24/4/1978Thứ Hai18Bính ThìnKiếnTấtĐại Cát
25/4/1978Thứ Ba19Đinh TỵTrừChủyBình Hòa
26/4/1978Thứ Tư20Mậu NgọMãnSâmCát
27/4/1978Thứ Năm21Kỷ MùiBìnhTỉnhHung
28/4/1978Thứ Sáu22Canh ThânĐịnhQuỷBình Hòa
29/4/1978Thứ Bảy23Tân DậuChấpLiễuĐại Hung
30/4/1978Chủ Nhật24Nhâm TuấtPháTinhCát
1/5/1978Thứ Hai25Quý HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
2/5/1978Thứ Ba26Giáp TýThànhDựcCát
3/5/1978Thứ Tư27Ất SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
4/5/1978Thứ Năm28Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
5/5/1978Thứ Sáu29Đinh MãoBếCangĐại Hung
6/5/1978Thứ Bảy30Mậu ThìnKiếnĐêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.