Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1978

Tháng 2 âm lịch năm 1978 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 9/3/1978 đến 6/4/1978 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1978

30/3/1978Đại CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/3/1978Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1978Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/3/1978CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/1978CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/3/1978CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1978CátChủ Nhật · 25 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/4/1978CátThứ Hai · 26 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1978

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/3/1978Thứ Nămmùng 1Canh NgọBìnhGiácBình Hòa
10/3/1978Thứ Sáumùng 2Tân MùiĐịnhCangBình Hòa
11/3/1978Thứ Bảymùng 3Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
12/3/1978Chủ Nhậtmùng 4Quý DậuPháPhòngHung
13/3/1978Thứ Haimùng 5Giáp TuấtNguyTâmBình Hòa
14/3/1978Thứ Bamùng 6Ất HợiThànhĐại Cát
15/3/1978Thứ Tưmùng 7Bính TýThuĐại Cát
16/3/1978Thứ Nămmùng 8Đinh SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
17/3/1978Thứ Sáumùng 9Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
18/3/1978Thứ Bảymùng 10Kỷ MãoKiếnNữCát
19/3/1978Chủ Nhật11Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
20/3/1978Thứ Hai12Tân TỵMãnNguyHung
21/3/1978Thứ Ba13Nhâm NgọBìnhThấtBình Hòa
22/3/1978Thứ Tư14Quý MùiĐịnhBíchCát
23/3/1978Thứ Năm15Giáp ThânChấpKhuêHung
24/3/1978Thứ Sáu16Ất DậuPháLâuHung
25/3/1978Thứ Bảy17Bính TuấtNguyVịHung
26/3/1978Chủ Nhật18Đinh HợiThànhMãoCát
27/3/1978Thứ Hai19Mậu TýThuTấtCát
28/3/1978Thứ Ba20Kỷ SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
29/3/1978Thứ Tư21Canh DầnBếSâmHung
30/3/1978Thứ Năm22Tân MãoKiếnTỉnhĐại Cát
31/3/1978Thứ Sáu23Nhâm ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
1/4/1978Thứ Bảy24Quý TỵMãnLiễuBình Hòa
2/4/1978Chủ Nhật25Giáp NgọBìnhTinhCát
3/4/1978Thứ Hai26Ất MùiĐịnhTrươngCát
4/4/1978Thứ Ba27Bính ThânChấpDựcĐại Hung
5/4/1978Thứ Tư28Đinh DậuPháChẩnHung
6/4/1978Thứ Năm29Mậu TuấtPháGiácĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.