Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1966

Tháng 3 âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 22/3/1966 đến 20/4/1966 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1966

13/4/1966Đại CátThứ Tư · 23 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/1966Đại CátThứ Ba · 15 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/1966CátThứ Hai · 21 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/1966CátThứ Tư · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1966CátThứ Bảy · 12 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/4/1966CátThứ Sáu · 25 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/3/1966Thứ Bamùng 1Canh ThìnTrừDựcHung
23/3/1966Thứ Tưmùng 2Tân TỵMãnChẩnCát
24/3/1966Thứ Nămmùng 3Nhâm NgọBìnhGiácBình Hòa
25/3/1966Thứ Sáumùng 4Quý MùiĐịnhCangBình Hòa
26/3/1966Thứ Bảymùng 5Giáp ThânChấpĐêHung
27/3/1966Chủ Nhậtmùng 6Ất DậuPháPhòngHung
28/3/1966Thứ Haimùng 7Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
29/3/1966Thứ Bamùng 8Đinh HợiThànhĐại HungThụ Tử
30/3/1966Thứ Tưmùng 9Mậu TýThuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/3/1966Thứ Nămmùng 10Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
1/4/1966Thứ Sáu11Canh DầnBếNgưuĐại Hung
2/4/1966Thứ Bảy12Tân MãoKiếnNữCát
3/4/1966Chủ Nhật13Nhâm ThìnTrừHung
4/4/1966Thứ Hai14Quý TỵMãnNguyHung
5/4/1966Thứ Ba15Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
6/4/1966Thứ Tư16Ất MùiBìnhBíchHung
7/4/1966Thứ Năm17Bính ThânĐịnhKhuêHung
8/4/1966Thứ Sáu18Đinh DậuChấpLâuHung
9/4/1966Thứ Bảy19Mậu TuấtPháVịHung
10/4/1966Chủ Nhật20Kỷ HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
11/4/1966Thứ Hai21Canh TýThànhTấtCát
12/4/1966Thứ Ba22Tân SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
13/4/1966Thứ Tư23Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
14/4/1966Thứ Năm24Quý MãoBếTỉnhHung
15/4/1966Thứ Sáu25Giáp ThìnKiếnQuỷCát
16/4/1966Thứ Bảy26Ất TỵTrừLiễuBình Hòa
17/4/1966Chủ Nhật27Bính NgọMãnTinhBình Hòa
18/4/1966Thứ Hai28Đinh MùiBìnhTrươngHung
19/4/1966Thứ Ba29Mậu ThânĐịnhDựcBình Hòa
20/4/1966Thứ Tư30Kỷ DậuChấpChẩnHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.