Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1966

Tháng 2 âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 20/2/1966 đến 21/3/1966 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1966

9/3/1966Đại CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/3/1966Đại CátThứ Hai · 30 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/1966Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1966Đại CátThứ Năm · 26 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/1966CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/2/1966CátThứ Ba · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/1966CátThứ Sáu · 13 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/3/1966CátChủ Nhật · 15 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/2/1966Chủ Nhậtmùng 1Canh TuấtThànhTinhCát
21/2/1966Thứ Haimùng 2Tân HợiThuTrươngCát
22/2/1966Thứ Bamùng 3Nhâm TýKhaiDựcCát
23/2/1966Thứ Tưmùng 4Quý SửuBếChẩnĐại HungSát Chủ Dương
24/2/1966Thứ Nămmùng 5Giáp DầnKiếnGiácCát
25/2/1966Thứ Sáumùng 6Ất MãoTrừCangHung
26/2/1966Thứ Bảymùng 7Bính ThìnMãnĐêĐại HungThụ Tử
27/2/1966Chủ Nhậtmùng 8Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
28/2/1966Thứ Haimùng 9Mậu NgọĐịnhTâmHung
1/3/1966Thứ Bamùng 10Kỷ MùiChấpHung
2/3/1966Thứ Tư11Canh ThânPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/3/1966Thứ Năm12Tân DậuNguyĐẩuHung
4/3/1966Thứ Sáu13Nhâm TuấtThànhNgưuCát
5/3/1966Thứ Bảy14Quý HợiThuNữBình Hòa
6/3/1966Chủ Nhật15Giáp TýKhaiCát
7/3/1966Thứ Hai16Ất SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
8/3/1966Thứ Ba17Bính DầnBếThấtHung
9/3/1966Thứ Tư18Đinh MãoKiếnBíchĐại Cát
10/3/1966Thứ Năm19Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
11/3/1966Thứ Sáu20Kỷ TỵMãnLâuCát
12/3/1966Thứ Bảy21Canh NgọBìnhVịBình Hòa
13/3/1966Chủ Nhật22Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
14/3/1966Thứ Hai23Nhâm ThânChấpTấtĐại Hung
15/3/1966Thứ Ba24Quý DậuPháChủyĐại Hung
16/3/1966Thứ Tư25Giáp TuấtNguySâmCát
17/3/1966Thứ Năm26Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
18/3/1966Thứ Sáu27Bính TýThuQuỷCát
19/3/1966Thứ Bảy28Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
20/3/1966Chủ Nhật29Mậu DầnBếTinhĐại Hung
21/3/1966Thứ Hai30Kỷ MãoKiếnTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.