Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1915

Tháng 3 âm lịch năm 1915 (Ất Mão) kéo dài từ 14/4/1915 đến 13/5/1915 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1915

21/4/1915Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/5/1915Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/4/1915Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/1915Đại CátThứ Năm · 16 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/1915Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/5/1915Đại CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/5/1915CátChủ Nhật · 19 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/1915CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1915

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/4/1915Thứ Tưmùng 1Ất HợiNguyBíchĐại Hung — Thụ Tử
15/4/1915Thứ Nămmùng 2Bính TýThànhKhuêBình Hòa
16/4/1915Thứ Sáumùng 3Đinh SửuThuLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/4/1915Thứ Bảymùng 4Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
18/4/1915Chủ Nhậtmùng 5Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
19/4/1915Thứ Haimùng 6Canh ThìnKiếnTấtĐại Cát
20/4/1915Thứ Bamùng 7Tân TỵTrừChủyBình Hòa
21/4/1915Thứ Tưmùng 8Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
22/4/1915Thứ Nămmùng 9Quý MùiBìnhTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/4/1915Thứ Sáumùng 10Giáp ThânĐịnhQuỷBình Hòa
24/4/1915Thứ Bảy11Ất DậuChấpLiễuĐại Hung
25/4/1915Chủ Nhật12Bính TuấtPháTinhĐại Hung
26/4/1915Thứ Hai13Đinh HợiNguyTrươngĐại Hung — Thụ Tử
27/4/1915Thứ Ba14Mậu TýThànhDựcCát
28/4/1915Thứ Tư15Kỷ SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/4/1915Thứ Năm16Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
30/4/1915Thứ Sáu17Tân MãoBếCangĐại Hung
1/5/1915Thứ Bảy18Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
2/5/1915Chủ Nhật19Quý TỵTrừPhòngCát
3/5/1915Thứ Hai20Giáp NgọMãnTâmBình Hòa
4/5/1915Thứ Ba21Ất MùiBìnhVĩHung
5/5/1915Thứ Tư22Bính ThânĐịnhCơCát
6/5/1915Thứ Năm23Đinh DậuChấpĐẩuHung
7/5/1915Thứ Sáu24Mậu TuấtChấpNgưuĐại Hung
8/5/1915Thứ Bảy25Kỷ HợiPháNữĐại Hung — Thụ Tử
9/5/1915Chủ Nhật26Canh TýNguyHưBình Hòa
10/5/1915Thứ Hai27Tân SửuThànhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/5/1915Thứ Ba28Nhâm DầnThuThấtCát
12/5/1915Thứ Tư29Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
13/5/1915Thứ Năm30Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.