Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Nhuận Âm Lịch Năm 2099

Tháng 2 nhuận âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 22/3/2099 đến 19/4/2099 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 nhuận âm lịch 2099

15/4/2099Đại CátThứ Tư · 25 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/2099Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/2099Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/3/2099Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/3/2099Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2099CátThứ Hai · mùng 2 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/2099CátThứ Năm · 12 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2099CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 nhuận âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/3/2099Chủ Nhậtmùng 1Mậu NgọBìnhTinhHung
23/3/2099Thứ Haimùng 2Kỷ MùiĐịnhTrươngCát
24/3/2099Thứ Bamùng 3Canh ThânChấpDựcĐại Hung
25/3/2099Thứ Tưmùng 4Tân DậuPháChẩnHung
26/3/2099Thứ Nămmùng 5Nhâm TuấtNguyGiácHung
27/3/2099Thứ Sáumùng 6Quý HợiThànhCangCát
28/3/2099Thứ Bảymùng 7Giáp TýThuĐêĐại Cát
29/3/2099Chủ Nhậtmùng 8Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
30/3/2099Thứ Haimùng 9Bính DầnBếTâmĐại Hung
31/3/2099Thứ Bamùng 10Đinh MãoKiếnĐại Cát
1/4/2099Thứ Tư11Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
2/4/2099Thứ Năm12Kỷ TỵMãnĐẩuCát
3/4/2099Thứ Sáu13Canh NgọBìnhNgưuHung
4/4/2099Thứ Bảy14Tân MùiĐịnhNữBình Hòa
5/4/2099Chủ Nhật15Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
6/4/2099Thứ Hai16Quý DậuChấpNguyĐại Hung
7/4/2099Thứ Ba17Giáp TuấtPháThấtHung
8/4/2099Thứ Tư18Ất HợiNguyBíchBình Hòa
9/4/2099Thứ Năm19Bính TýThànhKhuêBình Hòa
10/4/2099Thứ Sáu20Đinh SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/2099Thứ Bảy21Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
12/4/2099Chủ Nhật22Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
13/4/2099Thứ Hai23Canh ThìnKiếnTấtĐại HungThụ Tử
14/4/2099Thứ Ba24Tân TỵTrừChủyBình Hòa
15/4/2099Thứ Tư25Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
16/4/2099Thứ Năm26Quý MùiBìnhTỉnhHung
17/4/2099Thứ Sáu27Giáp ThânĐịnhQuỷBình Hòa
18/4/2099Thứ Bảy28Ất DậuChấpLiễuĐại Hung
19/4/2099Chủ Nhật29Bính TuấtPháTinhĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.