Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 2 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 20/2/2099 đến 21/3/2099 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2099

4/3/2099Đại CátThứ Tư · 13 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/2099Đại CátThứ Năm · 28 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/2/2099CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/2099CátThứ Hai · 25 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/3/2099CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/3/2099CátThứ Ba · 12 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2099CátThứ Bảy · 16 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/3/2099CátThứ Tư · 20 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/2/2099Thứ Sáumùng 1Mậu TýKhaiQuỷCát
21/2/2099Thứ Bảymùng 2Kỷ SửuBếLiễuĐại HungSát Chủ Dương
22/2/2099Chủ Nhậtmùng 3Canh DầnKiếnTinhBình Hòa
23/2/2099Thứ Haimùng 4Tân MãoTrừTrươngCát
24/2/2099Thứ Bamùng 5Nhâm ThìnMãnDựcĐại HungThụ Tử
25/2/2099Thứ Tưmùng 6Quý TỵBìnhChẩnBình Hòa
26/2/2099Thứ Nămmùng 7Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
27/2/2099Thứ Sáumùng 8Ất MùiChấpCangĐại Hung
28/2/2099Thứ Bảymùng 9Bính ThânPháĐêHung
1/3/2099Chủ Nhậtmùng 10Đinh DậuNguyPhòngCát
2/3/2099Thứ Hai11Mậu TuấtThànhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/3/2099Thứ Ba12Kỷ HợiThuCát
4/3/2099Thứ Tư13Canh TýKhaiĐại Cát
5/3/2099Thứ Năm14Tân SửuBếĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
6/3/2099Thứ Sáu15Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
7/3/2099Thứ Bảy16Quý MãoKiếnNữCát
8/3/2099Chủ Nhật17Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
9/3/2099Thứ Hai18Ất TỵMãnNguyHung
10/3/2099Thứ Ba19Bính NgọBìnhThấtBình Hòa
11/3/2099Thứ Tư20Đinh MùiĐịnhBíchCát
12/3/2099Thứ Năm21Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
13/3/2099Thứ Sáu22Kỷ DậuPháLâuHung
14/3/2099Thứ Bảy23Canh TuấtNguyVịHung
15/3/2099Chủ Nhật24Tân HợiThànhMãoCát
16/3/2099Thứ Hai25Nhâm TýThuTấtCát
17/3/2099Thứ Ba26Quý SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
18/3/2099Thứ Tư27Giáp DầnBếSâmCát
19/3/2099Thứ Năm28Ất MãoKiếnTỉnhĐại Cát
20/3/2099Thứ Sáu29Bính ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
21/3/2099Thứ Bảy30Đinh TỵMãnLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.