Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2155

Tháng 2 âm lịch năm 2155 (Ất Mão) kéo dài từ 3/3/2155 đến 1/4/2155 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2155

26/3/2155Đại CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/3/2155Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2155CátThứ Ba · 23 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/3/2155CátThứ Sáu · 12 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/3/2155CátChủ Nhật · 14 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2155CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2155CátThứ Sáu · 26 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2155CátThứ Ba · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2155

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/3/2155Thứ Haimùng 1Nhâm ThìnMãnTấtĐại Hung — Thụ Tử
4/3/2155Thứ Bamùng 2Quý TỵBìnhChủyHung
5/3/2155Thứ Tưmùng 3Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa
6/3/2155Thứ Nămmùng 4Ất MùiChấpTỉnhHung
7/3/2155Thứ Sáumùng 5Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
8/3/2155Thứ Bảymùng 6Đinh DậuPháLiễuĐại Hung
9/3/2155Chủ Nhậtmùng 7Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
10/3/2155Thứ Haimùng 8Kỷ HợiThànhTrươngĐại Cát
11/3/2155Thứ Bamùng 9Canh TýThuDựcCát
12/3/2155Thứ Tưmùng 10Tân SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/3/2155Thứ Năm11Nhâm DầnBếGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/3/2155Thứ Sáu12Quý MãoKiếnCangCát
15/3/2155Thứ Bảy13Giáp ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
16/3/2155Chủ Nhật14Ất TỵMãnPhòngCát
17/3/2155Thứ Hai15Bính NgọBìnhTâmHung
18/3/2155Thứ Ba16Đinh MùiĐịnhVĩCát
19/3/2155Thứ Tư17Mậu ThânChấpCơHung
20/3/2155Thứ Năm18Kỷ DậuPháĐẩuHung
21/3/2155Thứ Sáu19Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
22/3/2155Thứ Bảy20Tân HợiThànhNữCát
23/3/2155Chủ Nhật21Nhâm TýThuHưCát
24/3/2155Thứ Hai22Quý SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/3/2155Thứ Ba23Giáp DầnBếThấtCát
26/3/2155Thứ Tư24Ất MãoKiếnBíchĐại Cát
27/3/2155Thứ Năm25Bính ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
28/3/2155Thứ Sáu26Đinh TỵMãnLâuCát
29/3/2155Thứ Bảy27Mậu NgọBìnhVịBình Hòa
30/3/2155Chủ Nhật28Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
31/3/2155Thứ Hai29Canh ThânChấpTấtĐại Hung
1/4/2155Thứ Ba30Tân DậuPháChủyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.