Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2155

Tháng 1 âm lịch năm 2155 (Ất Mão) kéo dài từ 2/2/2155 đến 2/3/2155 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2155

5/2/2155Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/2/2155Đại CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2155Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/2/2155Đại CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/2/2155CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/2155CátThứ Bảy · 28 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/2/2155CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/2/2155CátChủ Nhật · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2155

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/2155Chủ Nhậtmùng 1Quý HợiKhaiMãoCát
3/2/2155Thứ Haimùng 2Giáp TýBếTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/2/2155Thứ Bamùng 3Ất SửuKiếnChủyBình Hòa
5/2/2155Thứ Tưmùng 4Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
6/2/2155Thứ Nămmùng 5Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
7/2/2155Thứ Sáumùng 6Mậu ThìnMãnQuỷCát
8/2/2155Thứ Bảymùng 7Kỷ TỵBìnhLiễuHung
9/2/2155Chủ Nhậtmùng 8Canh NgọĐịnhTinhHung
10/2/2155Thứ Haimùng 9Tân MùiChấpTrươngHung
11/2/2155Thứ Bamùng 10Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
12/2/2155Thứ Tư11Quý DậuNguyChẩnHung
13/2/2155Thứ Năm12Giáp TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
14/2/2155Thứ Sáu13Ất HợiThuCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/2/2155Thứ Bảy14Bính TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/2/2155Chủ Nhật15Đinh SửuBếPhòngCát
17/2/2155Thứ Hai16Mậu DầnKiếnTâmBình Hòa
18/2/2155Thứ Ba17Kỷ MãoTrừVĩCát
19/2/2155Thứ Tư18Canh ThìnMãnCơĐại Cát
20/2/2155Thứ Năm19Tân TỵBìnhĐẩuBình Hòa
21/2/2155Thứ Sáu20Nhâm NgọĐịnhNgưuHung
22/2/2155Thứ Bảy21Quý MùiChấpNữĐại Hung
23/2/2155Chủ Nhật22Giáp ThânPháHưĐại Hung
24/2/2155Thứ Hai23Ất DậuNguyNguyĐại Hung
25/2/2155Thứ Ba24Bính TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
26/2/2155Thứ Tư25Đinh HợiThuBíchĐại Cát
27/2/2155Thứ Năm26Mậu TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/2/2155Thứ Sáu27Kỷ SửuBếLâuHung
1/3/2155Thứ Bảy28Canh DầnKiếnVịCát
2/3/2155Chủ Nhật29Tân MãoTrừMãoHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.