Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 2 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 6/3/2152 đến 4/4/2152 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2152

29/3/2152Đại CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/3/2152Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2152CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/2152CátThứ Sáu · 12 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/3/2152CátChủ Nhật · 14 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/2152CátThứ Hai · 15 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/2152CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2152CátThứ Sáu · 26 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/3/2152Thứ Haimùng 1Canh ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
7/3/2152Thứ Bamùng 2Tân TỵMãnChủyBình Hòa
8/3/2152Thứ Tưmùng 3Nhâm NgọBìnhSâmBình Hòa
9/3/2152Thứ Nămmùng 4Quý MùiĐịnhTỉnhCát
10/3/2152Thứ Sáumùng 5Giáp ThânChấpQuỷHung
11/3/2152Thứ Bảymùng 6Ất DậuPháLiễuĐại Hung
12/3/2152Chủ Nhậtmùng 7Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
13/3/2152Thứ Haimùng 8Đinh HợiThànhTrươngĐại Cát
14/3/2152Thứ Bamùng 9Mậu TýThuDựcCát
15/3/2152Thứ Tưmùng 10Kỷ SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/3/2152Thứ Năm11Canh DầnBếGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/3/2152Thứ Sáu12Tân MãoKiếnCangCát
18/3/2152Thứ Bảy13Nhâm ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
19/3/2152Chủ Nhật14Quý TỵMãnPhòngCát
20/3/2152Thứ Hai15Giáp NgọBìnhTâmCát
21/3/2152Thứ Ba16Ất MùiĐịnhVĩCát
22/3/2152Thứ Tư17Bính ThânChấpCơHung
23/3/2152Thứ Năm18Đinh DậuPháĐẩuHung
24/3/2152Thứ Sáu19Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
25/3/2152Thứ Bảy20Kỷ HợiThànhNữCát
26/3/2152Chủ Nhật21Canh TýThuHưCát
27/3/2152Thứ Hai22Tân SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/3/2152Thứ Ba23Nhâm DầnBếThấtHung
29/3/2152Thứ Tư24Quý MãoKiếnBíchĐại Cát
30/3/2152Thứ Năm25Giáp ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
31/3/2152Thứ Sáu26Ất TỵMãnLâuCát
1/4/2152Thứ Bảy27Bính NgọBìnhVịBình Hòa
2/4/2152Chủ Nhật28Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
3/4/2152Thứ Hai29Mậu ThânChấpTấtĐại Hung
4/4/2152Thứ Ba30Kỷ DậuPháChủyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.