Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 1 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 5/2/2152 đến 5/3/2152 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2152

11/2/2152Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/2/2152Đại CátThứ Ba · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/2/2152Đại CátThứ Hai · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/2/2152Đại CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/3/2152CátThứ Bảy · 29 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/2/2152CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/2/2152CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/2152CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/2/2152Thứ Bảymùng 1Canh TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
6/2/2152Chủ Nhậtmùng 2Tân HợiThuMãoBình Hòa
7/2/2152Thứ Haimùng 3Nhâm TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/2/2152Thứ Bamùng 4Quý SửuBếChủyĐại Hung
9/2/2152Thứ Tưmùng 5Giáp DầnKiếnSâmCát
10/2/2152Thứ Nămmùng 6Ất MãoTrừTỉnhCát
11/2/2152Thứ Sáumùng 7Bính ThìnMãnQuỷĐại Cát
12/2/2152Thứ Bảymùng 8Đinh TỵBìnhLiễuCát
13/2/2152Chủ Nhậtmùng 9Mậu NgọĐịnhTinhHung
14/2/2152Thứ Haimùng 10Kỷ MùiChấpTrươngHung
15/2/2152Thứ Ba11Canh ThânPháDựcĐại Hung
16/2/2152Thứ Tư12Tân DậuNguyChẩnHung
17/2/2152Thứ Năm13Nhâm TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
18/2/2152Thứ Sáu14Quý HợiThuCangBình Hòa
19/2/2152Thứ Bảy15Giáp TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/2/2152Chủ Nhật16Ất SửuBếPhòngHung
21/2/2152Thứ Hai17Bính DầnKiếnTâmĐại Cát
22/2/2152Thứ Ba18Đinh MãoTrừVĩĐại Cát
23/2/2152Thứ Tư19Mậu ThìnMãnCơĐại Cát
24/2/2152Thứ Năm20Kỷ TỵBìnhĐẩuBình Hòa
25/2/2152Thứ Sáu21Canh NgọĐịnhNgưuHung
26/2/2152Thứ Bảy22Tân MùiChấpNữĐại Hung
27/2/2152Chủ Nhật23Nhâm ThânPháHưĐại Hung
28/2/2152Thứ Hai24Quý DậuNguyNguyĐại Hung
29/2/2152Thứ Ba25Giáp TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
1/3/2152Thứ Tư26Ất HợiThuBíchCát
2/3/2152Thứ Năm27Bính TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/3/2152Thứ Sáu28Đinh SửuBếLâuCát
4/3/2152Thứ Bảy29Mậu DầnKiếnVịCát
5/3/2152Chủ Nhật30Kỷ MãoTrừMãoHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.