Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 2 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 2/3/2147 đến 30/3/2147 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2147

17/3/2147Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/3/2147Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/3/2147Đại CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/3/2147Đại CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2147Đại CátThứ Ba · 27 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2147Đại CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/2147CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/3/2147CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/3/2147Thứ Nămmùng 1Kỷ DậuNguyĐẩuHung
3/3/2147Thứ Sáumùng 2Canh TuấtThànhNgưuCát
4/3/2147Thứ Bảymùng 3Tân HợiThuNữBình Hòa
5/3/2147Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TýKhaiHưCát
6/3/2147Thứ Haimùng 5Quý SửuBếNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/3/2147Thứ Bamùng 6Giáp DầnBếThấtCát
8/3/2147Thứ Tưmùng 7Ất MãoKiếnBíchĐại Cát
9/3/2147Thứ Nămmùng 8Bính ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
10/3/2147Thứ Sáumùng 9Đinh TỵMãnLâuCát
11/3/2147Thứ Bảymùng 10Mậu NgọBìnhVịBình Hòa
12/3/2147Chủ Nhật11Kỷ MùiĐịnhMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/3/2147Thứ Hai12Canh ThânChấpTấtĐại Hung
14/3/2147Thứ Ba13Tân DậuPháChủyĐại Hung
15/3/2147Thứ Tư14Nhâm TuấtNguySâmHung
16/3/2147Thứ Năm15Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
17/3/2147Thứ Sáu16Giáp TýThuQuỷĐại Cát
18/3/2147Thứ Bảy17Ất SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/3/2147Chủ Nhật18Bính DầnBếTinhĐại Hung
20/3/2147Thứ Hai19Đinh MãoKiếnTrươngĐại Cát
21/3/2147Thứ Ba20Mậu ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
22/3/2147Thứ Tư21Kỷ TỵMãnChẩnCát
23/3/2147Thứ Năm22Canh NgọBìnhGiácBình Hòa
24/3/2147Thứ Sáu23Tân MùiĐịnhCangBình Hòa
25/3/2147Thứ Bảy24Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
26/3/2147Chủ Nhật25Quý DậuPháPhòngHung
27/3/2147Thứ Hai26Giáp TuấtNguyTâmBình Hòa
28/3/2147Thứ Ba27Ất HợiThànhVĩĐại Cát
29/3/2147Thứ Tư28Bính TýThuCơĐại Cát
30/3/2147Thứ Năm29Đinh SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.