Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 1 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 1/2/2147 đến 1/3/2147 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2147

1/2/2147Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/2/2147Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/2147CátThứ Bảy · 11 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/2/2147CátThứ Ba · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2147CátThứ Hai · 20 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/2147CátThứ Năm · 23 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/2/2147CátThứ Hai · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/2/2147CátThứ Năm · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/2/2147Thứ Tưmùng 1Canh ThìnBìnhCơĐại Cát
2/2/2147Thứ Nămmùng 2Tân TỵĐịnhĐẩuCát
3/2/2147Thứ Sáumùng 3Nhâm NgọChấpNgưuĐại Hung
4/2/2147Thứ Bảymùng 4Quý MùiPháNữĐại Hung
5/2/2147Chủ Nhậtmùng 5Giáp ThânPháHưĐại Hung
6/2/2147Thứ Haimùng 6Ất DậuNguyNguyĐại Hung
7/2/2147Thứ Bamùng 7Bính TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
8/2/2147Thứ Tưmùng 8Đinh HợiThuBíchĐại Cát
9/2/2147Thứ Nămmùng 9Mậu TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/2/2147Thứ Sáumùng 10Kỷ SửuBếLâuHung
11/2/2147Thứ Bảy11Canh DầnKiếnVịCát
12/2/2147Chủ Nhật12Tân MãoTrừMãoHung
13/2/2147Thứ Hai13Nhâm ThìnMãnTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/2/2147Thứ Ba14Quý TỵBìnhChủyHung
15/2/2147Thứ Tư15Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa
16/2/2147Thứ Năm16Ất MùiChấpTỉnhHung
17/2/2147Thứ Sáu17Bính ThânPháQuỷHung
18/2/2147Thứ Bảy18Đinh DậuNguyLiễuBình Hòa
19/2/2147Chủ Nhật19Mậu TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
20/2/2147Thứ Hai20Kỷ HợiThuTrươngCát
21/2/2147Thứ Ba21Canh TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/2/2147Thứ Tư22Tân SửuBếChẩnHung
23/2/2147Thứ Năm23Nhâm DầnKiếnGiácCát
24/2/2147Thứ Sáu24Quý MãoTrừCangHung
25/2/2147Thứ Bảy25Giáp ThìnMãnĐêBình Hòa
26/2/2147Chủ Nhật26Ất TỵBìnhPhòngBình Hòa
27/2/2147Thứ Hai27Bính NgọĐịnhTâmCát
28/2/2147Thứ Ba28Đinh MùiChấpVĩCát
1/3/2147Thứ Tư29Mậu ThânPháCơHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.