Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 2 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 11/3/2119 đến 9/4/2119 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2119

14/3/2119Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2119Đại CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/4/2119Đại CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/3/2119CátThứ Hai · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/2119CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/3/2119CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2119CátThứ Hai · 17 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/4/2119CátThứ Năm · 27 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/3/2119Thứ Bảymùng 1Tân MãoKiếnNữCát
12/3/2119Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
13/3/2119Thứ Haimùng 3Quý TỵMãnNguyHung
14/3/2119Thứ Bamùng 4Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
15/3/2119Thứ Tưmùng 5Ất MùiĐịnhBíchCát
16/3/2119Thứ Nămmùng 6Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
17/3/2119Thứ Sáumùng 7Đinh DậuPháLâuHung
18/3/2119Thứ Bảymùng 8Mậu TuấtNguyVịHung
19/3/2119Chủ Nhậtmùng 9Kỷ HợiThànhMãoCát
20/3/2119Thứ Haimùng 10Canh TýThuTấtCát
21/3/2119Thứ Ba11Tân SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
22/3/2119Thứ Tư12Nhâm DầnBếSâmHung
23/3/2119Thứ Năm13Quý MãoKiếnTỉnhĐại Cát
24/3/2119Thứ Sáu14Giáp ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
25/3/2119Thứ Bảy15Ất TỵMãnLiễuBình Hòa
26/3/2119Chủ Nhật16Bính NgọBìnhTinhHung
27/3/2119Thứ Hai17Đinh MùiĐịnhTrươngCát
28/3/2119Thứ Ba18Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
29/3/2119Thứ Tư19Kỷ DậuPháChẩnHung
30/3/2119Thứ Năm20Canh TuấtNguyGiácHung
31/3/2119Thứ Sáu21Tân HợiThànhCangCát
1/4/2119Thứ Bảy22Nhâm TýThuĐêBình Hòa
2/4/2119Chủ Nhật23Quý SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
3/4/2119Thứ Hai24Giáp DầnBếTâmBình Hòa
4/4/2119Thứ Ba25Ất MãoKiếnĐại Cát
5/4/2119Thứ Tư26Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
6/4/2119Thứ Năm27Đinh TỵTrừĐẩuCát
7/4/2119Thứ Sáu28Mậu NgọMãnNgưuBình Hòa
8/4/2119Thứ Bảy29Kỷ MùiBìnhNữĐại Hung
9/4/2119Chủ Nhật30Canh ThânĐịnhBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.