Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 1 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 10/2/2119 đến 10/3/2119 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2119

14/2/2119Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/2/2119Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/3/2119Đại CátThứ Ba · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2119CátThứ Năm · 28 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/2119CátThứ Năm · 14 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2119CátThứ Ba · 19 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/2/2119CátThứ Hai · 18 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/2/2119Thứ Sáumùng 1Nhâm TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
11/2/2119Thứ Bảymùng 2Quý HợiThuNữBình Hòa
12/2/2119Chủ Nhậtmùng 3Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
13/2/2119Thứ Haimùng 4Ất SửuBếNguyĐại Hung
14/2/2119Thứ Bamùng 5Bính DầnKiếnThấtĐại Cát
15/2/2119Thứ Tưmùng 6Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
16/2/2119Thứ Nămmùng 7Mậu ThìnMãnKhuêBình Hòa
17/2/2119Thứ Sáumùng 8Kỷ TỵBìnhLâuBình Hòa
18/2/2119Thứ Bảymùng 9Canh NgọĐịnhVịBình Hòa
19/2/2119Chủ Nhậtmùng 10Tân MùiChấpMãoĐại Hung
20/2/2119Thứ Hai11Nhâm ThânPháTấtĐại Hung
21/2/2119Thứ Ba12Quý DậuNguyChủyĐại Hung
22/2/2119Thứ Tư13Giáp TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
23/2/2119Thứ Năm14Ất HợiThuTỉnhCát
24/2/2119Thứ Sáu15Bính TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/2/2119Thứ Bảy16Đinh SửuBếLiễuBình Hòa
26/2/2119Chủ Nhật17Mậu DầnKiếnTinhBình Hòa
27/2/2119Thứ Hai18Kỷ MãoTrừTrươngCát
28/2/2119Thứ Ba19Canh ThìnMãnDựcCát
1/3/2119Thứ Tư20Tân TỵBìnhChẩnBình Hòa
2/3/2119Thứ Năm21Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa
3/3/2119Thứ Sáu22Quý MùiChấpCangĐại Hung
4/3/2119Thứ Bảy23Giáp ThânPháĐêĐại Hung
5/3/2119Chủ Nhật24Ất DậuNguyPhòngHung
6/3/2119Thứ Hai25Bính TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
7/3/2119Thứ Ba26Đinh HợiThànhĐại Cát
8/3/2119Thứ Tư27Mậu TýThuĐại HungSát Chủ Dương
9/3/2119Thứ Năm28Kỷ SửuKhaiĐẩuCát
10/3/2119Thứ Sáu29Canh DầnBếNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.