Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2089

Tháng 2 âm lịch năm 2089 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 12/3/2089 đến 10/4/2089 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2089

7/4/2089Đại CátThứ Năm · 27 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/2089Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2089Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/4/2089Đại CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/3/2089Đại CátThứ Năm · 20 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2089CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/2089CátThứ Ba · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2089CátThứ Sáu · 14 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2089

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/3/2089Thứ Bảymùng 1Bính ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
13/3/2089Chủ Nhậtmùng 2Đinh TỵMãnPhòngCát
14/3/2089Thứ Haimùng 3Mậu NgọBìnhTâmHung
15/3/2089Thứ Bamùng 4Kỷ MùiĐịnhCát
16/3/2089Thứ Tưmùng 5Canh ThânChấpHung
17/3/2089Thứ Nămmùng 6Tân DậuPháĐẩuHung
18/3/2089Thứ Sáumùng 7Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
19/3/2089Thứ Bảymùng 8Quý HợiThànhNữCát
20/3/2089Chủ Nhậtmùng 9Giáp TýThuĐại Cát
21/3/2089Thứ Haimùng 10Ất SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/3/2089Thứ Ba11Bính DầnBếThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/3/2089Thứ Tư12Đinh MãoKiếnBíchĐại Cát
24/3/2089Thứ Năm13Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
25/3/2089Thứ Sáu14Kỷ TỵMãnLâuCát
26/3/2089Thứ Bảy15Canh NgọBìnhVịBình Hòa
27/3/2089Chủ Nhật16Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
28/3/2089Thứ Hai17Nhâm ThânChấpTấtĐại Hung
29/3/2089Thứ Ba18Quý DậuPháChủyĐại Hung
30/3/2089Thứ Tư19Giáp TuấtNguySâmCát
31/3/2089Thứ Năm20Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
1/4/2089Thứ Sáu21Bính TýThuQuỷCát
2/4/2089Thứ Bảy22Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
3/4/2089Chủ Nhật23Mậu DầnBếTinhĐại Hung
4/4/2089Thứ Hai24Kỷ MãoKiếnTrươngĐại Cát
5/4/2089Thứ Ba25Canh ThìnKiếnDựcĐại HungThụ Tử
6/4/2089Thứ Tư26Tân TỵTrừChẩnCát
7/4/2089Thứ Năm27Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
8/4/2089Thứ Sáu28Quý MùiBìnhCangĐại Hung
9/4/2089Thứ Bảy29Giáp ThânĐịnhĐêHung
10/4/2089Chủ Nhật30Ất DậuChấpPhòngHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.