Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2089

Tháng 1 âm lịch năm 2089 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 10/2/2089 đến 11/3/2089 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2089

16/2/2089Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/2/2089Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Cang · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2089Đại CátThứ Hai · 19 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/3/2089Đại CátThứ Tư · 21 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/3/2089Đại CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/2089CátThứ Bảy · 17 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/3/2089CátThứ Năm · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2089CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2089

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/2/2089Thứ Nămmùng 1Bính TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
11/2/2089Thứ Sáumùng 2Đinh HợiThuCangĐại Cát
12/2/2089Thứ Bảymùng 3Mậu TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
13/2/2089Chủ Nhậtmùng 4Kỷ SửuBếPhòngHung
14/2/2089Thứ Haimùng 5Canh DầnKiếnTâmBình Hòa
15/2/2089Thứ Bamùng 6Tân MãoTrừCát
16/2/2089Thứ Tưmùng 7Nhâm ThìnMãnĐại Cát
17/2/2089Thứ Nămmùng 8Quý TỵBìnhĐẩuBình Hòa
18/2/2089Thứ Sáumùng 9Giáp NgọĐịnhNgưuHung
19/2/2089Thứ Bảymùng 10Ất MùiChấpNữĐại Hung
20/2/2089Chủ Nhật11Bính ThânPháHung
21/2/2089Thứ Hai12Đinh DậuNguyNguyHung
22/2/2089Thứ Ba13Mậu TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
23/2/2089Thứ Tư14Kỷ HợiThuBíchCát
24/2/2089Thứ Năm15Canh TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/2/2089Thứ Sáu16Tân SửuBếLâuHung
26/2/2089Thứ Bảy17Nhâm DầnKiếnVịCát
27/2/2089Chủ Nhật18Quý MãoTrừMãoHung
28/2/2089Thứ Hai19Giáp ThìnMãnTấtĐại Cát
1/3/2089Thứ Ba20Ất TỵBìnhChủyHung
2/3/2089Thứ Tư21Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
3/3/2089Thứ Năm22Đinh MùiChấpTỉnhCát
4/3/2089Thứ Sáu23Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
5/3/2089Thứ Bảy24Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung
6/3/2089Chủ Nhật25Canh TuấtNguyTinhĐại HungThụ Tử
7/3/2089Thứ Hai26Tân HợiThànhTrươngĐại Cát
8/3/2089Thứ Ba27Nhâm TýThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/3/2089Thứ Tư28Quý SửuKhaiChẩnCát
10/3/2089Thứ Năm29Giáp DầnBếGiácCát
11/3/2089Thứ Sáu30Ất MãoKiếnCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.