Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 2 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 20/3/2053 đến 18/4/2053 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2053

16/4/2053Đại CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/4/2053Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/2053Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/3/2053Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/4/2053Đại CátThứ Ba · 13 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/3/2053Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/2053CátThứ Hai · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/2053CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/2053Thứ Nămmùng 1Ất MãoKiếnTỉnhĐại Cát
21/3/2053Thứ Sáumùng 2Bính ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
22/3/2053Thứ Bảymùng 3Đinh TỵMãnLiễuBình Hòa
23/3/2053Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọBìnhTinhHung
24/3/2053Thứ Haimùng 5Kỷ MùiĐịnhTrươngCát
25/3/2053Thứ Bamùng 6Canh ThânChấpDựcĐại Hung
26/3/2053Thứ Tưmùng 7Tân DậuPháChẩnHung
27/3/2053Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtNguyGiácHung
28/3/2053Thứ Sáumùng 9Quý HợiThànhCangCát
29/3/2053Thứ Bảymùng 10Giáp TýThuĐêĐại Cát
30/3/2053Chủ Nhật11Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
31/3/2053Thứ Hai12Bính DầnBếTâmĐại Hung
1/4/2053Thứ Ba13Đinh MãoKiếnĐại Cát
2/4/2053Thứ Tư14Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
3/4/2053Thứ Năm15Kỷ TỵMãnĐẩuCát
4/4/2053Thứ Sáu16Canh NgọBìnhNgưuHung
5/4/2053Thứ Bảy17Tân MùiBìnhNữĐại Hung
6/4/2053Chủ Nhật18Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
7/4/2053Thứ Hai19Quý DậuChấpNguyĐại Hung
8/4/2053Thứ Ba20Giáp TuấtPháThấtHung
9/4/2053Thứ Tư21Ất HợiNguyBíchBình Hòa
10/4/2053Thứ Năm22Bính TýThànhKhuêBình Hòa
11/4/2053Thứ Sáu23Đinh SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
12/4/2053Thứ Bảy24Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
13/4/2053Chủ Nhật25Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
14/4/2053Thứ Hai26Canh ThìnKiếnTấtĐại HungThụ Tử
15/4/2053Thứ Ba27Tân TỵTrừChủyBình Hòa
16/4/2053Thứ Tư28Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
17/4/2053Thứ Năm29Quý MùiBìnhTỉnhHung
18/4/2053Thứ Sáu30Giáp ThânĐịnhQuỷBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.