Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 1 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 18/2/2053 đến 19/3/2053 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2053

20/2/2053Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2053CátThứ Năm · 17 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2053CátChủ Nhật · 20 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/2/2053CátThứ Ba · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/3/2053CátThứ Ba · 15 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2053CátThứ Bảy · 19 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/3/2053CátThứ Tư · 23 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2053CátThứ Tư · 30 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/2/2053Thứ Bamùng 1Ất DậuNguyChủyĐại Hung
19/2/2053Thứ Tưmùng 2Bính TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
20/2/2053Thứ Nămmùng 3Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát
21/2/2053Thứ Sáumùng 4Mậu TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
22/2/2053Thứ Bảymùng 5Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
23/2/2053Chủ Nhậtmùng 6Canh DầnKiếnTinhBình Hòa
24/2/2053Thứ Haimùng 7Tân MãoTrừTrươngCát
25/2/2053Thứ Bamùng 8Nhâm ThìnMãnDựcCát
26/2/2053Thứ Tưmùng 9Quý TỵBìnhChẩnBình Hòa
27/2/2053Thứ Nămmùng 10Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
28/2/2053Thứ Sáu11Ất MùiChấpCangĐại Hung
1/3/2053Thứ Bảy12Bính ThânPháĐêHung
2/3/2053Chủ Nhật13Đinh DậuNguyPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/3/2053Thứ Hai14Mậu TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
4/3/2053Thứ Ba15Kỷ HợiThuCát
5/3/2053Thứ Tư16Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
6/3/2053Thứ Năm17Tân SửuKhaiĐẩuCát
7/3/2053Thứ Sáu18Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
8/3/2053Thứ Bảy19Quý MãoKiếnNữCát
9/3/2053Chủ Nhật20Giáp ThìnTrừCát
10/3/2053Thứ Hai21Ất TỵMãnNguyHung
11/3/2053Thứ Ba22Bính NgọBìnhThấtBình Hòa
12/3/2053Thứ Tư23Đinh MùiĐịnhBíchCát
13/3/2053Thứ Năm24Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
14/3/2053Thứ Sáu25Kỷ DậuPháLâuHung
15/3/2053Thứ Bảy26Canh TuấtNguyVịĐại HungThụ Tử
16/3/2053Chủ Nhật27Tân HợiThànhMãoCát
17/3/2053Thứ Hai28Nhâm TýThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/3/2053Thứ Ba29Quý SửuKhaiChủyCát
19/3/2053Thứ Tư30Giáp DầnBếSâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.