Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 2 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 1/3/2033 đến 30/3/2033 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2033

14/3/2033Đại CátThứ Hai · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/3/2033Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/2033Đại CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/3/2033Đại CátThứ Ba · 29 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/3/2033CátThứ Ba · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2033CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2033CátThứ Hai · 21 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/2033CátThứ Năm · 24 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/3/2033Thứ Bamùng 1Tân HợiThuCát
2/3/2033Thứ Tưmùng 2Nhâm TýKhaiĐại Cát
3/3/2033Thứ Nămmùng 3Quý SửuBếĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
4/3/2033Thứ Sáumùng 4Giáp DầnKiếnNgưuBình Hòa
5/3/2033Thứ Bảymùng 5Ất MãoTrừNữHung
6/3/2033Chủ Nhậtmùng 6Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
7/3/2033Thứ Haimùng 7Đinh TỵMãnNguyHung
8/3/2033Thứ Bamùng 8Mậu NgọBìnhThấtBình Hòa
9/3/2033Thứ Tưmùng 9Kỷ MùiĐịnhBíchCát
10/3/2033Thứ Nămmùng 10Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
11/3/2033Thứ Sáu11Tân DậuPháLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/3/2033Thứ Bảy12Nhâm TuấtNguyVịHung
13/3/2033Chủ Nhật13Quý HợiThànhMãoCát
14/3/2033Thứ Hai14Giáp TýThuTấtĐại Cát
15/3/2033Thứ Ba15Ất SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2033Thứ Tư16Bính DầnBếSâmHung
17/3/2033Thứ Năm17Đinh MãoKiếnTỉnhĐại Cát
18/3/2033Thứ Sáu18Mậu ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
19/3/2033Thứ Bảy19Kỷ TỵMãnLiễuBình Hòa
20/3/2033Chủ Nhật20Canh NgọBìnhTinhHung
21/3/2033Thứ Hai21Tân MùiĐịnhTrươngCát
22/3/2033Thứ Ba22Nhâm ThânChấpDựcĐại Hung
23/3/2033Thứ Tư23Quý DậuPháChẩnHung
24/3/2033Thứ Năm24Giáp TuấtNguyGiácCát
25/3/2033Thứ Sáu25Ất HợiThànhCangCát
26/3/2033Thứ Bảy26Bính TýThuĐêBình Hòa
27/3/2033Chủ Nhật27Đinh SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
28/3/2033Thứ Hai28Mậu DầnBếTâmĐại Hung
29/3/2033Thứ Ba29Kỷ MãoKiếnĐại Cát
30/3/2033Thứ Tư30Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.