Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 1 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 31/1/2033 đến 28/2/2033 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2033

5/2/2033Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/2033Đại CátThứ Năm · 25 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/2/2033CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/2/2033CátThứ Ba · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/2/2033CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2033CátThứ Ba · 23 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/2/2033CátThứ Tư · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/2/2033CátThứ Hai · 22 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/1/2033Thứ Haimùng 1Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
1/2/2033Thứ Bamùng 2Quý MùiPháHung
2/2/2033Thứ Tưmùng 3Giáp ThânNguyBình Hòa
3/2/2033Thứ Nămmùng 4Ất DậuThànhĐẩuCát
4/2/2033Thứ Sáumùng 5Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
5/2/2033Thứ Bảymùng 6Đinh HợiThuNữĐại Cát
6/2/2033Chủ Nhậtmùng 7Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
7/2/2033Thứ Haimùng 8Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
8/2/2033Thứ Bamùng 9Canh DầnKiếnThấtCát
9/2/2033Thứ Tưmùng 10Tân MãoTrừBíchCát
10/2/2033Thứ Năm11Nhâm ThìnMãnKhuêBình Hòa
11/2/2033Thứ Sáu12Quý TỵBìnhLâuBình Hòa
12/2/2033Thứ Bảy13Giáp NgọĐịnhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/2033Chủ Nhật14Ất MùiChấpMãoĐại Hung
14/2/2033Thứ Hai15Bính ThânPháTấtBình Hòa
15/2/2033Thứ Ba16Đinh DậuNguyChủyBình Hòa
16/2/2033Thứ Tư17Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
17/2/2033Thứ Năm18Kỷ HợiThuTỉnhCát
18/2/2033Thứ Sáu19Canh TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/2/2033Thứ Bảy20Tân SửuBếLiễuĐại Hung
20/2/2033Chủ Nhật21Nhâm DầnKiếnTinhBình Hòa
21/2/2033Thứ Hai22Quý MãoTrừTrươngCát
22/2/2033Thứ Ba23Giáp ThìnMãnDựcCát
23/2/2033Thứ Tư24Ất TỵBìnhChẩnBình Hòa
24/2/2033Thứ Năm25Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
25/2/2033Thứ Sáu26Đinh MùiChấpCangBình Hòa
26/2/2033Thứ Bảy27Mậu ThânPháĐêĐại Hung
27/2/2033Chủ Nhật28Kỷ DậuNguyPhòngHung
28/2/2033Thứ Hai29Canh TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.