Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 2 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 6/3/2000 đến 4/4/2000 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2000

7/3/2000Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/2000Đại CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/4/2000Đại CátThứ Hai · 29 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/3/2000Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2000Đại CátThứ Năm · 25 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2000CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/3/2000CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/2000CátThứ Ba · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/3/2000Thứ Haimùng 1Quý HợiThànhTrươngĐại Cát
7/3/2000Thứ Bamùng 2Giáp TýThuDựcĐại Cát
8/3/2000Thứ Tưmùng 3Ất SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
9/3/2000Thứ Nămmùng 4Bính DầnBếGiácHung
10/3/2000Thứ Sáumùng 5Đinh MãoKiếnCangCát
11/3/2000Thứ Bảymùng 6Mậu ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
12/3/2000Chủ Nhậtmùng 7Kỷ TỵMãnPhòngCát
13/3/2000Thứ Haimùng 8Canh NgọBìnhTâmHung
14/3/2000Thứ Bamùng 9Tân MùiĐịnhCát
15/3/2000Thứ Tưmùng 10Nhâm ThânChấpHung
16/3/2000Thứ Năm11Quý DậuPháĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/3/2000Thứ Sáu12Giáp TuấtNguyNgưuBình Hòa
18/3/2000Thứ Bảy13Ất HợiThànhNữCát
19/3/2000Chủ Nhật14Bính TýThuCát
20/3/2000Thứ Hai15Đinh SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
21/3/2000Thứ Ba16Mậu DầnBếThấtHung
22/3/2000Thứ Tư17Kỷ MãoKiếnBíchĐại Cát
23/3/2000Thứ Năm18Canh ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
24/3/2000Thứ Sáu19Tân TỵMãnLâuCát
25/3/2000Thứ Bảy20Nhâm NgọBìnhVịBình Hòa
26/3/2000Chủ Nhật21Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
27/3/2000Thứ Hai22Giáp ThânChấpTấtBình Hòa
28/3/2000Thứ Ba23Ất DậuPháChủyĐại Hung
29/3/2000Thứ Tư24Bính TuấtNguySâmHung
30/3/2000Thứ Năm25Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
31/3/2000Thứ Sáu26Mậu TýThuQuỷCát
1/4/2000Thứ Bảy27Kỷ SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
2/4/2000Chủ Nhật28Canh DầnBếTinhĐại Hung
3/4/2000Thứ Hai29Tân MãoKiếnTrươngĐại Cát
4/4/2000Thứ Ba30Nhâm ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.