Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 1 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 5/2/2000 đến 5/3/2000 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2000

28/2/2000Đại CátThứ Hai · 24 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/2/2000Đại CátThứ Tư · 12 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/2/2000CátThứ Bảy · 22 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/2/2000CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/2/2000CátThứ Sáu · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/2/2000CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/2/2000CátThứ Ba · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/2000CátThứ Ba · 11 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/2/2000Thứ Bảymùng 1Quý TỵBìnhLiễuHung
6/2/2000Chủ Nhậtmùng 2Giáp NgọĐịnhTinhHung
7/2/2000Thứ Haimùng 3Ất MùiChấpTrươngHung
8/2/2000Thứ Bamùng 4Bính ThânPháDựcHung
9/2/2000Thứ Tưmùng 5Đinh DậuNguyChẩnCát
10/2/2000Thứ Nămmùng 6Mậu TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
11/2/2000Thứ Sáumùng 7Kỷ HợiThuCangBình Hòa
12/2/2000Thứ Bảymùng 8Canh TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
13/2/2000Chủ Nhậtmùng 9Tân SửuBếPhòngHung
14/2/2000Thứ Haimùng 10Nhâm DầnKiếnTâmBình Hòa
15/2/2000Thứ Ba11Quý MãoTrừCát
16/2/2000Thứ Tư12Giáp ThìnMãnĐại Cát
17/2/2000Thứ Năm13Ất TỵBìnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/2/2000Thứ Sáu14Bính NgọĐịnhNgưuCát
19/2/2000Thứ Bảy15Đinh MùiChấpNữBình Hòa
20/2/2000Chủ Nhật16Mậu ThânPháĐại Hung
21/2/2000Thứ Hai17Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
22/2/2000Thứ Ba18Canh TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
23/2/2000Thứ Tư19Tân HợiThuBíchCát
24/2/2000Thứ Năm20Nhâm TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/2/2000Thứ Sáu21Quý SửuBếLâuHung
26/2/2000Thứ Bảy22Giáp DầnKiếnVịCát
27/2/2000Chủ Nhật23Ất MãoTrừMãoHung
28/2/2000Thứ Hai24Bính ThìnMãnTấtĐại Cát
29/2/2000Thứ Ba25Đinh TỵBìnhChủyCát
1/3/2000Thứ Tư26Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
2/3/2000Thứ Năm27Kỷ MùiChấpTỉnhHung
3/3/2000Thứ Sáu28Canh ThânPháQuỷĐại Hung
4/3/2000Thứ Bảy29Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
5/3/2000Chủ Nhật30Nhâm TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.