Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 2 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 26/2/1979 đến 27/3/1979 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1979

28/2/1979Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/3/1979Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/2/1979Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/1979Đại CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/3/1979Đại CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1979CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/1979CátChủ Nhật · 28 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/3/1979CátThứ Sáu · 12 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/2/1979Thứ Haimùng 1Giáp TýKhaiTấtĐại Cát
27/2/1979Thứ Bamùng 2Ất SửuBếChủyĐại HungSát Chủ Dương
28/2/1979Thứ Tưmùng 3Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
1/3/1979Thứ Nămmùng 4Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
2/3/1979Thứ Sáumùng 5Mậu ThìnMãnQuỷĐại HungThụ Tử
3/3/1979Thứ Bảymùng 6Kỷ TỵBìnhLiễuHung
4/3/1979Chủ Nhậtmùng 7Canh NgọĐịnhTinhHung
5/3/1979Thứ Haimùng 8Tân MùiChấpTrươngHung
6/3/1979Thứ Bamùng 9Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
7/3/1979Thứ Tưmùng 10Quý DậuPháChẩnHung
8/3/1979Thứ Năm11Giáp TuấtNguyGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/3/1979Thứ Sáu12Ất HợiThànhCangCát
10/3/1979Thứ Bảy13Bính TýThuĐêBình Hòa
11/3/1979Chủ Nhật14Đinh SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
12/3/1979Thứ Hai15Mậu DầnBếTâmĐại Hung
13/3/1979Thứ Ba16Kỷ MãoKiếnĐại Cát
14/3/1979Thứ Tư17Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
15/3/1979Thứ Năm18Tân TỵMãnĐẩuCát
16/3/1979Thứ Sáu19Nhâm NgọBìnhNgưuHung
17/3/1979Thứ Bảy20Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
18/3/1979Chủ Nhật21Giáp ThânChấpHung
19/3/1979Thứ Hai22Ất DậuPháNguyĐại Hung
20/3/1979Thứ Ba23Bính TuấtNguyThấtHung
21/3/1979Thứ Tư24Đinh HợiThànhBíchĐại Cát
22/3/1979Thứ Năm25Mậu TýThuKhuêBình Hòa
23/3/1979Thứ Sáu26Kỷ SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/1979Thứ Bảy27Canh DầnBếVịHung
25/3/1979Chủ Nhật28Tân MãoKiếnMãoCát
26/3/1979Thứ Hai29Nhâm ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
27/3/1979Thứ Ba30Quý TỵMãnChủyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.