Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 1 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 28/1/1979 đến 25/2/1979 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1979

18/2/1979Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/2/1979Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/1979Đại CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/2/1979CátThứ Ba · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/2/1979CátThứ Ba · 17 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1979CátThứ Ba · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chủy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/2/1979CátThứ Hai · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/1/1979Chủ Nhậtmùng 1Ất MùiPháMãoĐại Hung
29/1/1979Thứ Haimùng 2Bính ThânNguyTấtBình Hòa
30/1/1979Thứ Bamùng 3Đinh DậuThànhChủyCát
31/1/1979Thứ Tưmùng 4Mậu TuấtThuSâmĐại HungThụ Tử
1/2/1979Thứ Nămmùng 5Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
2/2/1979Thứ Sáumùng 6Canh TýBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/2/1979Thứ Bảymùng 7Tân SửuKiếnLiễuBình Hòa
4/2/1979Chủ Nhậtmùng 8Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
5/2/1979Thứ Haimùng 9Quý MãoTrừTrươngCát
6/2/1979Thứ Bamùng 10Giáp ThìnMãnDựcCát
7/2/1979Thứ Tư11Ất TỵBìnhChẩnBình Hòa
8/2/1979Thứ Năm12Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
9/2/1979Thứ Sáu13Đinh MùiChấpCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/2/1979Thứ Bảy14Mậu ThânPháĐêĐại Hung
11/2/1979Chủ Nhật15Kỷ DậuNguyPhòngHung
12/2/1979Thứ Hai16Canh TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
13/2/1979Thứ Ba17Tân HợiThuCát
14/2/1979Thứ Tư18Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
15/2/1979Thứ Năm19Quý SửuBếĐẩuHung
16/2/1979Thứ Sáu20Giáp DầnKiếnNgưuBình Hòa
17/2/1979Thứ Bảy21Ất MãoTrừNữHung
18/2/1979Chủ Nhật22Bính ThìnMãnĐại Cát
19/2/1979Thứ Hai23Đinh TỵBìnhNguyBình Hòa
20/2/1979Thứ Ba24Mậu NgọĐịnhThấtBình Hòa
21/2/1979Thứ Tư25Kỷ MùiChấpBíchHung
22/2/1979Thứ Năm26Canh ThânPháKhuêĐại Hung
23/2/1979Thứ Sáu27Tân DậuNguyLâuHung
24/2/1979Thứ Bảy28Nhâm TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
25/2/1979Chủ Nhật29Quý HợiThuMãoBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.