Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 2 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 18/3/1950 đến 16/4/1950 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1950

7/4/1950Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/3/1950Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/4/1950Đại CátThứ Năm · 27 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/3/1950Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1950Đại CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/1950CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1950CátChủ Nhật · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/4/1950CátChủ Nhật · 30 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/3/1950Thứ Bảymùng 1Nhâm TýThuĐêBình Hòa
19/3/1950Chủ Nhậtmùng 2Quý SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
20/3/1950Thứ Haimùng 3Giáp DầnBếTâmBình Hòa
21/3/1950Thứ Bamùng 4Ất MãoKiếnĐại Cát
22/3/1950Thứ Tưmùng 5Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
23/3/1950Thứ Nămmùng 6Đinh TỵMãnĐẩuCát
24/3/1950Thứ Sáumùng 7Mậu NgọBìnhNgưuHung
25/3/1950Thứ Bảymùng 8Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
26/3/1950Chủ Nhậtmùng 9Canh ThânChấpĐại Hung
27/3/1950Thứ Haimùng 10Tân DậuPháNguyĐại Hung
28/3/1950Thứ Ba11Nhâm TuấtNguyThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/3/1950Thứ Tư12Quý HợiThànhBíchĐại Cát
30/3/1950Thứ Năm13Giáp TýThuKhuêĐại Cát
31/3/1950Thứ Sáu14Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
1/4/1950Thứ Bảy15Bính DầnBếVịHung
2/4/1950Chủ Nhật16Đinh MãoKiếnMãoCát
3/4/1950Thứ Hai17Mậu ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
4/4/1950Thứ Ba18Kỷ TỵMãnChủyBình Hòa
5/4/1950Thứ Tư19Canh NgọBìnhSâmBình Hòa
6/4/1950Thứ Năm20Tân MùiBìnhTỉnhHung
7/4/1950Thứ Sáu21Nhâm ThânĐịnhQuỷĐại Cát
8/4/1950Thứ Bảy22Quý DậuChấpLiễuĐại Hung
9/4/1950Chủ Nhật23Giáp TuấtPháTinhĐại Hung
10/4/1950Thứ Hai24Ất HợiNguyTrươngBình Hòa
11/4/1950Thứ Ba25Bính TýThànhDựcCát
12/4/1950Thứ Tư26Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
13/4/1950Thứ Năm27Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
14/4/1950Thứ Sáu28Kỷ MãoBếCangĐại Hung
15/4/1950Thứ Bảy29Canh ThìnKiếnĐêĐại HungThụ Tử
16/4/1950Chủ Nhật30Tân TỵTrừPhòngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.