Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 1 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 17/2/1950 đến 17/3/1950 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1950

21/2/1950Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1950Đại CátThứ Năm · 21 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/3/1950CátThứ Sáu · 22 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/2/1950CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/3/1950CátThứ Sáu · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/3/1950CátThứ Hai · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/1950CátThứ Ba · 19 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1950CátThứ Sáu · 29 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/2/1950Thứ Sáumùng 1Quý MùiChấpCangĐại Hung
18/2/1950Thứ Bảymùng 2Giáp ThânPháĐêĐại Hung
19/2/1950Chủ Nhậtmùng 3Ất DậuNguyPhòngHung
20/2/1950Thứ Haimùng 4Bính TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
21/2/1950Thứ Bamùng 5Đinh HợiThuĐại Cát
22/2/1950Thứ Tưmùng 6Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
23/2/1950Thứ Nămmùng 7Kỷ SửuBếĐẩuHung
24/2/1950Thứ Sáumùng 8Canh DầnKiếnNgưuBình Hòa
25/2/1950Thứ Bảymùng 9Tân MãoTrừNữHung
26/2/1950Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThìnMãnCát
27/2/1950Thứ Hai11Quý TỵBìnhNguyĐại Hung
28/2/1950Thứ Ba12Giáp NgọĐịnhThấtBình Hòa
1/3/1950Thứ Tư13Ất MùiChấpBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/3/1950Thứ Năm14Bính ThânPháKhuêHung
3/3/1950Thứ Sáu15Đinh DậuNguyLâuCát
4/3/1950Thứ Bảy16Mậu TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
5/3/1950Chủ Nhật17Kỷ HợiThuMãoBình Hòa
6/3/1950Thứ Hai18Canh TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/3/1950Thứ Ba19Tân SửuKhaiChủyCát
8/3/1950Thứ Tư20Nhâm DầnBếSâmHung
9/3/1950Thứ Năm21Quý MãoKiếnTỉnhĐại Cát
10/3/1950Thứ Sáu22Giáp ThìnTrừQuỷCát
11/3/1950Thứ Bảy23Ất TỵMãnLiễuBình Hòa
12/3/1950Chủ Nhật24Bính NgọBìnhTinhHung
13/3/1950Thứ Hai25Đinh MùiĐịnhTrươngCát
14/3/1950Thứ Ba26Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
15/3/1950Thứ Tư27Kỷ DậuPháChẩnHung
16/3/1950Thứ Năm28Canh TuấtNguyGiácĐại HungThụ Tử
17/3/1950Thứ Sáu29Tân HợiThànhCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.