Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1933

Tháng 2 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 24/2/1933 đến 25/3/1933 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1933

1/3/1933Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/2/1933Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/3/1933Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/1933Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/3/1933Đại CátThứ Ba · 19 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/3/1933Đại CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1933CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/3/1933CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/2/1933Thứ Sáumùng 1Tân DậuNguyLâuHung
25/2/1933Thứ Bảymùng 2Nhâm TuấtThànhVịĐại Cát
26/2/1933Chủ Nhậtmùng 3Quý HợiThuMãoBình Hòa
27/2/1933Thứ Haimùng 4Giáp TýKhaiTấtĐại Cát
28/2/1933Thứ Bamùng 5Ất SửuBếChủyĐại HungSát Chủ Dương
1/3/1933Thứ Tưmùng 6Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
2/3/1933Thứ Nămmùng 7Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
3/3/1933Thứ Sáumùng 8Mậu ThìnMãnQuỷĐại HungThụ Tử
4/3/1933Thứ Bảymùng 9Kỷ TỵBìnhLiễuHung
5/3/1933Chủ Nhậtmùng 10Canh NgọĐịnhTinhHung
6/3/1933Thứ Hai11Tân MùiChấpTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/3/1933Thứ Ba12Nhâm ThânChấpDựcĐại Hung
8/3/1933Thứ Tư13Quý DậuPháChẩnHung
9/3/1933Thứ Năm14Giáp TuấtNguyGiácCát
10/3/1933Thứ Sáu15Ất HợiThànhCangCát
11/3/1933Thứ Bảy16Bính TýThuĐêBình Hòa
12/3/1933Chủ Nhật17Đinh SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
13/3/1933Thứ Hai18Mậu DầnBếTâmĐại Hung
14/3/1933Thứ Ba19Kỷ MãoKiếnĐại Cát
15/3/1933Thứ Tư20Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
16/3/1933Thứ Năm21Tân TỵMãnĐẩuCát
17/3/1933Thứ Sáu22Nhâm NgọBìnhNgưuHung
18/3/1933Thứ Bảy23Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
19/3/1933Chủ Nhật24Giáp ThânChấpHung
20/3/1933Thứ Hai25Ất DậuPháNguyĐại Hung
21/3/1933Thứ Ba26Bính TuấtNguyThấtHung
22/3/1933Thứ Tư27Đinh HợiThànhBíchĐại Cát
23/3/1933Thứ Năm28Mậu TýThuKhuêBình Hòa
24/3/1933Thứ Sáu29Kỷ SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
25/3/1933Thứ Bảy30Canh DầnBếVịHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.