Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1933

Tháng 1 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 26/1/1933 đến 23/2/1933 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1933

19/2/1933Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/2/1933Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/1933Đại CátThứ Năm · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/2/1933CátThứ Ba · 20 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/1933CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/1933CátThứ Ba · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chủy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/2/1933CátThứ Hai · 12 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/1/1933Thứ Nămmùng 1Nhâm ThìnBìnhKhuêĐại Hung
27/1/1933Thứ Sáumùng 2Quý TỵĐịnhLâuCát
28/1/1933Thứ Bảymùng 3Giáp NgọChấpVịHung
29/1/1933Chủ Nhậtmùng 4Ất MùiPháMãoĐại Hung
30/1/1933Thứ Haimùng 5Bính ThânNguyTấtBình Hòa
31/1/1933Thứ Bamùng 6Đinh DậuThànhChủyCát
1/2/1933Thứ Tưmùng 7Mậu TuấtThuSâmĐại HungThụ Tử
2/2/1933Thứ Nămmùng 8Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
3/2/1933Thứ Sáumùng 9Canh TýBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
4/2/1933Thứ Bảymùng 10Tân SửuKiếnLiễuBình Hòa
5/2/1933Chủ Nhật11Nhâm DầnKiếnTinhBình Hòa
6/2/1933Thứ Hai12Quý MãoTrừTrươngCát
7/2/1933Thứ Ba13Giáp ThìnMãnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/2/1933Thứ Tư14Ất TỵBìnhChẩnBình Hòa
9/2/1933Thứ Năm15Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
10/2/1933Thứ Sáu16Đinh MùiChấpCangBình Hòa
11/2/1933Thứ Bảy17Mậu ThânPháĐêĐại Hung
12/2/1933Chủ Nhật18Kỷ DậuNguyPhòngHung
13/2/1933Thứ Hai19Canh TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
14/2/1933Thứ Ba20Tân HợiThuCát
15/2/1933Thứ Tư21Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
16/2/1933Thứ Năm22Quý SửuBếĐẩuHung
17/2/1933Thứ Sáu23Giáp DầnKiếnNgưuBình Hòa
18/2/1933Thứ Bảy24Ất MãoTrừNữHung
19/2/1933Chủ Nhật25Bính ThìnMãnĐại Cát
20/2/1933Thứ Hai26Đinh TỵBìnhNguyBình Hòa
21/2/1933Thứ Ba27Mậu NgọĐịnhThấtBình Hòa
22/2/1933Thứ Tư28Kỷ MùiChấpBíchHung
23/2/1933Thứ Năm29Canh ThânPháKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.