Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2168

Tháng 12 âm lịch năm 2168 (Mậu Thìn) kéo dài từ 29/12/2168 đến 27/1/2169 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2168

6/1/2169Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/1/2169Đại CátThứ Hai · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/2168Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/1/2169Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/1/2169Đại CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/1/2169Đại CátThứ Tư · 14 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/1/2169Đại CátThứ Hai · 26 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/1/2169Đại CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2168

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/12/2168Thứ Nămmùng 1Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
30/12/2168Thứ Sáumùng 2Quý MãoBìnhCangHung
31/12/2168Thứ Bảymùng 3Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/1/2169Chủ Nhậtmùng 4Ất TỵChấpPhòngĐại Hung
2/1/2169Thứ Haimùng 5Bính NgọPháTâmĐại Hung
3/1/2169Thứ Bamùng 6Đinh MùiNguyVĩHung
4/1/2169Thứ Tưmùng 7Mậu ThânThànhCơĐại Cát
5/1/2169Thứ Nămmùng 8Kỷ DậuThuĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
6/1/2169Thứ Sáumùng 9Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
7/1/2169Thứ Bảymùng 10Tân HợiKhaiNữCát
8/1/2169Chủ Nhật11Nhâm TýBếHưĐại Hung
9/1/2169Thứ Hai12Quý SửuKiếnNguyHung
10/1/2169Thứ Ba13Giáp DầnTrừThấtCát
11/1/2169Thứ Tư14Ất MãoMãnBíchĐại Cát
12/1/2169Thứ Năm15Bính ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/1/2169Thứ Sáu16Đinh TỵĐịnhLâuCát
14/1/2169Thứ Bảy17Mậu NgọChấpVịHung
15/1/2169Chủ Nhật18Kỷ MùiPháMãoĐại Hung
16/1/2169Thứ Hai19Canh ThânNguyTấtĐại Cát
17/1/2169Thứ Ba20Tân DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
18/1/2169Thứ Tư21Nhâm TuấtThuSâmCát
19/1/2169Thứ Năm22Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
20/1/2169Thứ Sáu23Giáp TýBếQuỷĐại Hung
21/1/2169Thứ Bảy24Ất SửuKiếnLiễuBình Hòa
22/1/2169Chủ Nhật25Bính DầnTrừTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/1/2169Thứ Hai26Đinh MãoMãnTrươngĐại Cát
24/1/2169Thứ Ba27Mậu ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/1/2169Thứ Tư28Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
26/1/2169Thứ Năm29Canh NgọChấpGiácĐại Cát
27/1/2169Thứ Sáu30Tân MùiPháCangĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.