Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2168

Tháng 11 âm lịch năm 2168 (Mậu Thìn) kéo dài từ 29/11/2168 đến 28/12/2168 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2168

2/12/2168Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2168Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2168Đại CátThứ Ba · 15 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/2168Đại CátThứ Hai · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/11/2168CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/12/2168CátChủ Nhật · 13 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2168CátThứ Bảy · 19 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2168CátThứ Sáu · 25 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2168

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/11/2168Thứ Bamùng 1Nhâm ThânThuDựcBình Hòa
30/11/2168Thứ Tưmùng 2Quý DậuKhaiChẩnCát
1/12/2168Thứ Nămmùng 3Giáp TuấtBếGiácCát
2/12/2168Thứ Sáumùng 4Ất HợiKiếnCangĐại Cát
3/12/2168Thứ Bảymùng 5Bính TýTrừĐêHung
4/12/2168Chủ Nhậtmùng 6Đinh SửuMãnPhòngĐại Cát
5/12/2168Thứ Haimùng 7Mậu DầnBìnhTâmĐại Hung
6/12/2168Thứ Bamùng 8Kỷ MãoĐịnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
7/12/2168Thứ Tưmùng 9Canh ThìnĐịnhCơBình Hòa
8/12/2168Thứ Nămmùng 10Tân TỵChấpĐẩuĐại Hung
9/12/2168Thứ Sáu11Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
10/12/2168Thứ Bảy12Quý MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/12/2168Chủ Nhật13Giáp ThânThànhHưCát
12/12/2168Thứ Hai14Ất DậuThuNguyBình Hòa
13/12/2168Thứ Ba15Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
14/12/2168Thứ Tư16Đinh HợiBếBíchHung
15/12/2168Thứ Năm17Mậu TýKiếnKhuêBình Hòa
16/12/2168Thứ Sáu18Kỷ SửuTrừLâuCát
17/12/2168Thứ Bảy19Canh DầnMãnVịCát
18/12/2168Chủ Nhật20Tân MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
19/12/2168Thứ Hai21Nhâm ThìnĐịnhTấtĐại Cát
20/12/2168Thứ Ba22Quý TỵChấpChủyĐại Hung
21/12/2168Thứ Tư23Giáp NgọPháSâmHung
22/12/2168Thứ Năm24Ất MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/12/2168Thứ Sáu25Bính ThânThànhQuỷCát
24/12/2168Thứ Bảy26Đinh DậuThuLiễuCát
25/12/2168Chủ Nhật27Mậu TuấtKhaiTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/12/2168Thứ Hai28Kỷ HợiBếTrươngHung
27/12/2168Thứ Ba29Canh TýKiếnDựcCát
28/12/2168Thứ Tư30Tân SửuTrừChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.