Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2163

Tháng 12 âm lịch năm 2163 (Quý Hợi) kéo dài từ 25/12/2163 đến 23/1/2164 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2163

26/12/2163Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2164Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/2164Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/2164Đại CátThứ Hai · 30 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/1/2164Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/2163CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/1/2164CátChủ Nhật · 29 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/2163CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2163

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/12/2163Chủ Nhậtmùng 1Tân MùiNguyMãoĐại Hung
26/12/2163Thứ Haimùng 2Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
27/12/2163Thứ Bamùng 3Quý DậuThuChủyĐại Hung — Thụ Tử
28/12/2163Thứ Tưmùng 4Giáp TuấtKhaiSâmCát
29/12/2163Thứ Nămmùng 5Ất HợiBếTỉnhHung
30/12/2163Thứ Sáumùng 6Bính TýKiếnQuỷCát
31/12/2163Thứ Bảymùng 7Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
1/1/2164Chủ Nhậtmùng 8Mậu DầnMãnTinhBình Hòa
2/1/2164Thứ Haimùng 9Kỷ MãoBìnhTrươngBình Hòa
3/1/2164Thứ Bamùng 10Canh ThìnĐịnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/1/2164Thứ Tư11Tân TỵChấpChẩnĐại Hung
5/1/2164Thứ Năm12Nhâm NgọPháGiácCát
6/1/2164Thứ Sáu13Quý MùiNguyCangĐại Hung
7/1/2164Thứ Bảy14Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
8/1/2164Chủ Nhật15Ất DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
9/1/2164Thứ Hai16Bính TuấtThuTâmCát
10/1/2164Thứ Ba17Đinh HợiKhaiVĩĐại Cát
11/1/2164Thứ Tư18Mậu TýBếCơHung
12/1/2164Thứ Năm19Kỷ SửuKiếnĐẩuCát
13/1/2164Thứ Sáu20Canh DầnTrừNgưuĐại Cát
14/1/2164Thứ Bảy21Tân MãoMãnNữCát
15/1/2164Chủ Nhật22Nhâm ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/1/2164Thứ Hai23Quý TỵĐịnhNguyHung
17/1/2164Thứ Ba24Giáp NgọChấpThấtHung
18/1/2164Thứ Tư25Ất MùiPháBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/1/2164Thứ Năm26Bính ThânNguyKhuêĐại Hung
20/1/2164Thứ Sáu27Đinh DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
21/1/2164Thứ Bảy28Mậu TuấtThuVịĐại Cát
22/1/2164Chủ Nhật29Kỷ HợiKhaiMãoCát
23/1/2164Thứ Hai30Canh TýBếTấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.