Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2164

Tháng 1 âm lịch năm 2164 (Giáp Tý) kéo dài từ 24/1/2164 đến 21/2/2164 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2164

8/2/2164Đại CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/2/2164Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/2164Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/2/2164Đại CátThứ Năm · 17 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2164Đại CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/2/2164CátThứ Tư · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/2/2164CátThứ Sáu · 11 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/2164CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2164

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/1/2164Thứ Bamùng 1Tân SửuKiếnChủyBình Hòa
25/1/2164Thứ Tưmùng 2Nhâm DầnTrừSâmCát
26/1/2164Thứ Nămmùng 3Quý MãoMãnTỉnhĐại Cát
27/1/2164Thứ Sáumùng 4Giáp ThìnBìnhQuỷĐại Hung
28/1/2164Thứ Bảymùng 5Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
29/1/2164Chủ Nhậtmùng 6Bính NgọChấpTinhĐại Hung
30/1/2164Thứ Haimùng 7Đinh MùiPháTrươngHung
31/1/2164Thứ Bamùng 8Mậu ThânNguyDựcHung
1/2/2164Thứ Tưmùng 9Kỷ DậuThànhChẩnCát
2/2/2164Thứ Nămmùng 10Canh TuấtThuGiácĐại Hung — Thụ Tử
3/2/2164Thứ Sáu11Tân HợiKhaiCangCát
4/2/2164Thứ Bảy12Nhâm TýBếĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/2/2164Chủ Nhật13Quý SửuBếPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/2/2164Thứ Hai14Giáp DầnKiếnTâmBình Hòa
7/2/2164Thứ Ba15Ất MãoTrừVĩCát
8/2/2164Thứ Tư16Bính ThìnMãnCơĐại Cát
9/2/2164Thứ Năm17Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
10/2/2164Thứ Sáu18Mậu NgọĐịnhNgưuHung
11/2/2164Thứ Bảy19Kỷ MùiChấpNữĐại Hung
12/2/2164Chủ Nhật20Canh ThânPháHưĐại Hung
13/2/2164Thứ Hai21Tân DậuNguyNguyĐại Hung
14/2/2164Thứ Ba22Nhâm TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
15/2/2164Thứ Tư23Quý HợiThuBíchCát
16/2/2164Thứ Năm24Giáp TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/2/2164Thứ Sáu25Ất SửuBếLâuHung
18/2/2164Thứ Bảy26Bính DầnKiếnVịĐại Cát
19/2/2164Chủ Nhật27Đinh MãoTrừMãoCát
20/2/2164Thứ Hai28Mậu ThìnMãnTấtĐại Cát
21/2/2164Thứ Ba29Kỷ TỵBìnhChủyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.