Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2149

Tháng 12 âm lịch năm 2149 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 30/12/2149 đến 28/1/2150 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2149

26/1/2150Đại CátThứ Hai · 28 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2150Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/12/2149Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/1/2150Đại CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/2150Đại CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/1/2150Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/1/2150CátChủ Nhật · 13 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/2150CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2149

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/12/2149Thứ Bamùng 1Quý HợiBếVĩHung
31/12/2149Thứ Tưmùng 2Giáp TýKiếnCơĐại Cát
1/1/2150Thứ Nămmùng 3Ất SửuTrừĐẩuCát
2/1/2150Thứ Sáumùng 4Bính DầnMãnNgưuBình Hòa
3/1/2150Thứ Bảymùng 5Đinh MãoBìnhNữHung
4/1/2150Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThìnĐịnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/1/2150Thứ Haimùng 7Kỷ TỵChấpNguyĐại Hung
6/1/2150Thứ Bamùng 8Canh NgọChấpThấtĐại Cát
7/1/2150Thứ Tưmùng 9Tân MùiPháBíchHung
8/1/2150Thứ Nămmùng 10Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
9/1/2150Thứ Sáu11Quý DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
10/1/2150Thứ Bảy12Giáp TuấtThuVịĐại Cát
11/1/2150Chủ Nhật13Ất HợiKhaiMãoCát
12/1/2150Thứ Hai14Bính TýBếTấtĐại Hung
13/1/2150Thứ Ba15Đinh SửuKiếnChủyBình Hòa
14/1/2150Thứ Tư16Mậu DầnTrừSâmCát
15/1/2150Thứ Năm17Kỷ MãoMãnTỉnhĐại Cát
16/1/2150Thứ Sáu18Canh ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/1/2150Thứ Bảy19Tân TỵĐịnhLiễuBình Hòa
18/1/2150Chủ Nhật20Nhâm NgọChấpTinhĐại Hung
19/1/2150Thứ Hai21Quý MùiPháTrươngHung
20/1/2150Thứ Ba22Giáp ThânNguyDựcHung
21/1/2150Thứ Tư23Ất DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
22/1/2150Thứ Năm24Bính TuấtThuGiácCát
23/1/2150Thứ Sáu25Đinh HợiKhaiCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/1/2150Thứ Bảy26Mậu TýBếĐêĐại Hung
25/1/2150Chủ Nhật27Kỷ SửuKiếnPhòngCát
26/1/2150Thứ Hai28Canh DầnTrừTâmĐại Cát
27/1/2150Thứ Ba29Tân MãoMãnVĩĐại Cát
28/1/2150Thứ Tư30Nhâm ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.