Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2149

Tháng 11 âm lịch năm 2149 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 30/11/2149 đến 29/12/2149 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2149

9/12/2149Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/2149Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/12/2149Đại CátThứ Hai · 30 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/2149Đại CátThứ Hai · 16 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/12/2149CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2149CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/2149CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/2149CátThứ Hai · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2149

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/11/2149Chủ Nhậtmùng 1Quý TỵPháPhòngĐại Hung
1/12/2149Thứ Haimùng 2Giáp NgọNguyTâmCát
2/12/2149Thứ Bamùng 3Ất MùiThànhVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/12/2149Thứ Tưmùng 4Bính ThânThuCơCát
4/12/2149Thứ Nămmùng 5Đinh DậuKhaiĐẩuCát
5/12/2149Thứ Sáumùng 6Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
6/12/2149Thứ Bảymùng 7Kỷ HợiKiếnNữCát
7/12/2149Chủ Nhậtmùng 8Canh TýTrừHưHung
8/12/2149Thứ Haimùng 9Tân SửuTrừNguyHung
9/12/2149Thứ Bamùng 10Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
10/12/2149Thứ Tư11Quý MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
11/12/2149Thứ Năm12Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
12/12/2149Thứ Sáu13Ất TỵChấpLâuĐại Hung
13/12/2149Thứ Bảy14Bính NgọPháVịHung
14/12/2149Chủ Nhật15Đinh MùiNguyMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/12/2149Thứ Hai16Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
16/12/2149Thứ Ba17Kỷ DậuThuChủyCát
17/12/2149Thứ Tư18Canh TuấtKhaiSâmCát
18/12/2149Thứ Năm19Tân HợiBếTỉnhHung
19/12/2149Thứ Sáu20Nhâm TýKiếnQuỷĐại Cát
20/12/2149Thứ Bảy21Quý SửuTrừLiễuBình Hòa
21/12/2149Chủ Nhật22Giáp DầnMãnTinhBình Hòa
22/12/2149Thứ Hai23Ất MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
23/12/2149Thứ Ba24Bính ThìnĐịnhDựcHung
24/12/2149Thứ Tư25Đinh TỵChấpChẩnĐại Hung
25/12/2149Thứ Năm26Mậu NgọPháGiácHung
26/12/2149Thứ Sáu27Kỷ MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/12/2149Thứ Bảy28Canh ThânThànhĐêCát
28/12/2149Chủ Nhật29Tân DậuThuPhòngCát
29/12/2149Thứ Hai30Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.