Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2143

Tháng 12 âm lịch năm 2143 (Quý Mão) kéo dài từ 5/1/2144 đến 3/2/2144 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2143

18/1/2144Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/1/2144Đại CátThứ Ba · 24 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/2144Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2144Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/1/2144Đại CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/2144CátChủ Nhật · 15 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2144CátThứ Năm · 26 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/1/2144CátThứ Sáu · 27 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2143

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/1/2144Chủ Nhậtmùng 1Đinh DậuThuPhòngĐại Hung — Thụ Tử
6/1/2144Thứ Haimùng 2Mậu TuấtKhaiTâmCát
7/1/2144Thứ Bamùng 3Kỷ HợiKhaiVĩĐại Cát
8/1/2144Thứ Tưmùng 4Canh TýBếCơĐại Cát
9/1/2144Thứ Nămmùng 5Tân SửuKiếnĐẩuCát
10/1/2144Thứ Sáumùng 6Nhâm DầnTrừNgưuBình Hòa
11/1/2144Thứ Bảymùng 7Quý MãoMãnNữCát
12/1/2144Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/1/2144Thứ Haimùng 9Ất TỵĐịnhNguyHung
14/1/2144Thứ Bamùng 10Bính NgọChấpThấtHung
15/1/2144Thứ Tư11Đinh MùiPháBíchHung
16/1/2144Thứ Năm12Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
17/1/2144Thứ Sáu13Kỷ DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
18/1/2144Thứ Bảy14Canh TuấtThuVịĐại Cát
19/1/2144Chủ Nhật15Tân HợiKhaiMãoCát
20/1/2144Thứ Hai16Nhâm TýBếTấtĐại Hung
21/1/2144Thứ Ba17Quý SửuKiếnChủyBình Hòa
22/1/2144Thứ Tư18Giáp DầnTrừSâmCát
23/1/2144Thứ Năm19Ất MãoMãnTỉnhĐại Cát
24/1/2144Thứ Sáu20Bính ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/1/2144Thứ Bảy21Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
26/1/2144Chủ Nhật22Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
27/1/2144Thứ Hai23Kỷ MùiPháTrươngHung
28/1/2144Thứ Ba24Canh ThânNguyDựcĐại Cát
29/1/2144Thứ Tư25Tân DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
30/1/2144Thứ Năm26Nhâm TuấtThuGiácCát
31/1/2144Thứ Sáu27Quý HợiKhaiCangCát
1/2/2144Thứ Bảy28Giáp TýBếĐêĐại Hung
2/2/2144Chủ Nhật29Ất SửuKiếnPhòngCát
3/2/2144Thứ Hai30Bính DầnTrừTâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.